Vietnamese To English Meaning Of Poodle

--- Bài mới hơn ---

  • Đây Là Một Phương Pháp Chọn Mua Đúng Giá Cho Bắc Kinh
  • Nhưng Câu Thành Ngữ Việt Nam Có Thể Bạn Chưa Biết – Kênh Học Tập & Chia Sẻ
  • Gương Mặt Lạ Lẫm Phốc Sóc Lai,, Hotline: 0934594567 – 0869 889 698
  • 5 Dấu Hiệu Cho Biết Chó Cưng Yêu Bạn
  • 4 Lý Do Chó Luôn Theo Bạn Khắp Mọi Nơi
  • (1) Particularly stinging is the├ö├ç┬¬ suggestion that the government has been playing poodle to its American masters.

    (2) Because he’s been such a toy poodle for corporations that now are proving to be systemically corrupt, Harvey’s been taking heat, including bipartisan demands that he resign.

    (3) He steadfastly maintained his independence and never allowed the Bank to become a poodle of political causes.

    (4) The poodle , Bedlington terrier, and Kerry blue terrier have long, wooly or coarse coats that tend to shed less.

    (5) It is well known that the US government – like that of her British poodle – favour universities as a method of recruiting spies.

    (6) To ease her loneliness, she also spent a lot of time with her French poodle and dachshund.

    (7) In James Naughtie’s book, far from being America’s poodle , the British Prime Minister emerges as America’s Alsatian, a watchdog which forewarns of danger and then helps combat it.

    (8) Why don’t you and your poodle of a Foreign Minister try setting up a democracy with inpidual liberties in, say, France first.

    (9) the council is being made a poodle of central government

    (10) The second defendant has said that there are 18 dogs on the pmises including five adult shepherd dogs, one poodle and the rest are adult dachshunds.

    (11) the chap who just wants to poodle along the road at 50 mph

    (12) Some of the dog breeds with the ability to signal an epileptic seizure include, the poodle , German shepherd, golden retriever, and the Rottweiler.

    (13) A woman walked past me, leading a miniature poodle with a tartan coat.

    (14) The most popular breed of designer dog is the Labradoodle – originally a cross between a Labrador retriever and a poodle .

    (15) When the poodle gets out of politics, they should start measuring his neck.

    (16) But secondly, with the SNP continually waiting the chance to describe him as London’s poodle , there is the political imperative for him to do so, in order to prove them wrong.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bí Quyết Chăm Sóc Chó Lạp Xưởng
  • Lưu Ý Về Dinh Dưỡng Dành Cho Chó Poodle
  • Huấn Luyện Thú Cưng Archives
  • Oliver Và Những Người Bạn
  • Một Số Hình Ảnh Bệnh Nhân Bị Nhiễm Ấu Trùng Giun Đũa Chó Toxocara (Bệnh Sán Chó)
  • Vietnamese To English Meaning Of Dachshund

    --- Bài mới hơn ---

  • Sang Chảnh, Chảnh Chó, Chảnh Chọe Có Nghĩa Là Gì ?
  • ” Chảnh Chó Tiếng Anh Là Gì ? Sưu Tầm Những Câu Chửi Thề Bằng Tiếng Anh
  • Chó Đốm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 101 Con Chó Đốm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 6 Điều Thú Vị Về Chó Đốm – Dalmatian
  • (1) small long-bodied short-legged German breed of dog having a short sleek coat and long drooping ears; suited for following game into burrows

    Noun (1) small long-bodied short-legged German breed of dog having a short sleek coat and long drooping ears; suited for following game into burrows

    Show Examples

    (+)

    (1) If variety isn’t the answer, then the key to the dachshund’s popularity must be stature, for the dachshund is a small dog only in size.

    (2) One of his four dogs, the long-haired dachshund , jumped up in my lap and we had a prolonged session of ear scratching.

    (3) Therefore, Kressant and Carolina, both 14-year-old young ladies, took Sparky, our twelve-pound dachshund , up the pier to the dog walk.

    (4) I have eight identical canvas tote bags printed with a portrait of Flossie, my dachshund .

    (5) ÔÇÿExcuse me, young man, would you put your dog on a lead,ÔÇÖ I recently suggested to a traveller, whose snarling lurcher was baring its fangs at my dachshund .

    (6) The first official Olympic mascot dates back to the 1972 Olympic Games in Munich with Waldi the dachshund , a popular Bavarian dog.

    (7) He glanced down toward the end of the bed, where Scottie, his miniature dachshund was sound asleep.

    (8) Though he lives alone with his dachshund , it appears that he has an engaged existence, enjoying frequent contact with and occasional visitors from the city.

    (9) Our intrepid troopers had put down a 20-inch super rat, described as ÔÇÿvicious as a fighting dog and as big as a dachshund .ÔÇÖ

    (10) We spent an entire rainy Saturday afternoon playing gin rummy at the house of my brother with the two children and three dachshunds .

    (11) And now I am off to Crete, hoping that our house-sitters will cherish my goldfish, giant African landsnail and sea-monkeys (the dachshunds are at the in-laws).

    (12) No memorial has yet been planned, but in tribute to the designer’s love of dachshunds , any donations should be made to the Animal Medical Centre in New York.

    (13) These days, specially trained dogs – usually dachshunds – do the dirty work.

    (14) He shares his house with two dachshunds , one of which is seeing a chiropractor for some back problems he’s developed.

    (15) Pekinese, bearded collies, dachshunds and Yorkshire terriers were among the 260 dogs seized at a single house in Lancashire last month.

    (16) The dachshunds , terriers and poodles of the world have waged a high-tech war against the Siamese, Persian and tabbies.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vietnamese To English Meaning Of Dog
  • Chào Bán Đàn Chó English Bulldog Tháng 2/2018
  • Chó Lai Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Slug: Vietnamese Translation, Definition, Meaning, Synonyms, Pronunciation, Transcription, Antonyms, Examples
  • Cage (In): Vietnamese Translation, Definition, Meaning, Synonyms, Pronunciation, Transcription, Antonyms, Examples
  • Vietnamese To English Meaning Of Dog

    --- Bài mới hơn ---

  • Vietnamese To English Meaning Of Dachshund
  • Sang Chảnh, Chảnh Chó, Chảnh Chọe Có Nghĩa Là Gì ?
  • ” Chảnh Chó Tiếng Anh Là Gì ? Sưu Tầm Những Câu Chửi Thề Bằng Tiếng Anh
  • Chó Đốm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 101 Con Chó Đốm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • (1) go after with the intent to catch

    (6) a hinged catch that fits into a notch of a ratchet to move a wheel forward or pvent it from moving backward

    (5) a smooth-textured sausage of minced beef or pork usually smoked; often served on a bread roll

    (1) a member of the genus Canis (probably descended from the common wolf

    Noun (1) a member of the genus Canis (probably descended from the common wolf (2) a dull unattractive unpleasant girl or woman (3) informal term for a man (4) someone who is morally rephensible (5) a smooth-textured sausage of minced beef or pork usually smoked; often served on a bread roll (6) a hinged catch that fits into a notch of a ratchet to move a wheel forward or pvent it from moving backward (7) metal supports for logs in a fireplace Verb (1) go after with the intent to catch

    Show Examples

    (+)

    (1) Well if I hired my old headmaster, I’d treat him like a dog .

    (2) come out, Michael, you dog!

    (3) He said, ├ö├ç├┐It’s kind of like a hound dog chasing a rabbit.├ö├ç├û

    (4) photographers seemed to dog her every step

    (5) I make him work like a dog

    (6) So how do you choose from the plethora of contracts on offer to ensure you don’t get stuck with a dog of a contract?

    (7) Jackie loved my father and my father treated him like a dog .

    (8) One of the great mysteries of Australian political life is why a man who is about to dump a dog of a tax system on an unsuspecting public should appear so smug?

    (9) a dog fox

    (10) That’s why we try to write articles about how to crush on a cutie, find a BF and, yikes, get rid of a dog of a dude before he turns your heart into a pancake.

    (11) The schools are good so there’s no need to work like a dog to pay school fees.

    (12) your historian is a dull dog

    (13) A member of the waterworks department shot a fine dog otter on the lower Rivington reservoir.

    (14) Never a truer word as, after a dog of a first half, the second period ran rampant on the back of abject defending.

    (15) In order to get him to commit you have to treat him like a dog .

    (16) A woman in Hastings is walking a small dog on a leash.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chào Bán Đàn Chó English Bulldog Tháng 2/2018
  • Chó Lai Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Slug: Vietnamese Translation, Definition, Meaning, Synonyms, Pronunciation, Transcription, Antonyms, Examples
  • Cage (In): Vietnamese Translation, Definition, Meaning, Synonyms, Pronunciation, Transcription, Antonyms, Examples
  • Chuồng Chó Ngoài Trời Tốt Nhất Hiện Nay
  • Giống Chó English Cocker Spaniel

    --- Bài mới hơn ---

  • Bán Chó Cocker Thuần Chủng. Mua Chó Cocker Giá Bao Nhiêu?
  • Những Hữu Ích Về Giống Chó Cỏ Tại Việt Nam
  • Gỗ Óc Chó Tiếng Anh Có Tên Là Gì?
  • Giá Mua Bán Chó Bulldog Anh. Đặc Điểm Tính Cách Bulldog Thuần Chủng
  • Cách Chăm Sóc Chó English Bulldog Hiệu Quả Nhất
  • Đặc điểm thể chất

    So với dòng chó Spaniel thì chó Cocker Anh khá cao. Thân hình nhỏ gọn và đôi chân ngắn của giúp chúng di chuyển nhanh chóng qua bụi cây rậm, trong khi, chiếc mõm rộng hỗ trợ chúng săn mồi. Bộ lông của Cocker Anh có nhiều màu sắc khác nhau bao gồm đen, gan, đỏ và nâu. Sợi lông có chiều dài trung bình, lượn sóng hoặc phẳng và mượt. Dáng đi của chúng vững chãi và mạnh mẽ. Gương mặt của chúng luôn tỏ ra nhẹ nhàng và dễ chịu. Ngoài ra, Cocker Anh thường vẫy đuôi trong khi di chuyển.

    Tính cách

    Cocker Spaniel Anh có bản tính bầy đàn và thường xuyên có tâm trạng vui vẻ. Chúng thích được dành nhiều thời gian với con người và rất vâng lời. Chúng luôn làm theo hướng dẫn của chủ một cách tận tâm. Sự trung thành của loài chó này là một trong những đặc điểm dễ nhận biết nhất. Với bản năng săn mồi cao, giống chó này luôn muốn tìm tòi học hỏi những điều mới lạ

    Chăm sóc

    Chó Cocker Spaniel Anh nên được cho đi bộ những chuyến dài, tốt nhất là trong nhiều giờ. Điều này sẽ đáp ứng cho chúng đầy đủ lượng vận động hàng ngày cần thiết. Chạy và chơi sẽ là bài tập thể chất tốt cho giống chó này. Mặc dù chó Cocker Spaniel Anh có thể sóng bên ngoài trong thời tiết ôn hòa nhưng cách tốt nhất vẫn là nuôi chúng ở trong ngôi nhà có lối đi ra sân.

    Nên kiểm tra tai thường xuyên cho chúng để loại bỏ bụi bẩn. Bộ lông của chúng nên được chải kỹ và chải 2-3 lần một tuần. Việc cắt lông ở đuôi và ở bàn chân là cần thiết mỗi hai tháng. Đầu và tai của chúng nên được cắt tỉa lông đều đặn và đúng cách.

    Sức khỏe

    Lai lịch

    Chó Cocker Spaniel Anh thuộc về gia đình những người ở trên đất Tây Ban Nha vốn có năng lực săn bắn tốt. Giống chó này mãi đến năm 1936 mới được công nhận là một giống chó đặc biệt sau khi Câu lạc bộ Cocker Spaniel Anh tại Mỹ được thành lập.

    Tuy nhiên, việc lai giống giữa Cocker Mỹ và Cocker Anh không được khuyến khích bởi các Câu lạc bộ này. Điều này khiến hai giống Cocker Anh và American Cocker trở thành hai giống độc lập vào năm 1946. Chó Cocker Spaniel Anh còn thường được gọi là chó Cocker Spaniel. Trong khi giống chó Cockers Mỹ chỉ phổ biến ở nơi nó sinh ra thì những chú chó Cocker Spaniel Anh lại được nuôi trên toàn thế giới.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chó Ngao Anh Giá Bao Nhiêu Tiền, Mua Bán Ở Tphcm
  • English Mastiff (58 Ảnh): Đặc Điểm Của Chó Mastiff, Trọng Lượng Của Một Trong Những Con Chó Lớn Nhất, Mastiff Hổ
  • Chó Ngao Anh Giá Bao Nhiêu Tiền? Mua Ở Đâu Tại Hà Nội & Tp.hcm
  • Chó Eskimo Giống Chó Đẹp Và Đắt Giá Nhất Thế Giới
  • Các Giống Chó Đức Nổi Tiếng
  • Giống Chó Old English Sheepdog

    --- Bài mới hơn ---

  • 6 Điều Thú Vị Về Chó Đốm
  • Sinh Lý Và Bệnh Sinh Sản Trên Chó Đực
  • Ngon Không Tưởng Với Cách Làm Thịt Chó Nướng Lá Na Dân Dã Này
  • Trung Tâm Giống Cây Xuân Khương
  • Kỹ Thuật Trồng Và Chăm Sóc Cây Na Tại Nhà Cho Trái Sai Trĩu
  • Giống chó Old English Sheepdog có nguồn gốc lâu đời được sử dụng để chăn và bảo vệ gia súc vì vậy bản tính của chúng vốn rất tốt bụng và lanh lợi. Loài chó này dần được sự yêu mến của người dân và trở thành một loài vật nuôi thông minh, đáng yêu trong gia đình. Tìm hiểu thông tin chi tiết về giống chó chăn cừu Anh cổ

    Giống chó Old English Sheepdog – Chó chăn cừu Anh cổ

    Nguồn gốc

    Giống chó Old English Sheepdog có nguồn gốc khó xác định, cho đến nay giống chó này được ghi nhận xuất hiện từ nước Anh gần 150 năm trước. Tổ tiên của loài chó này có thể là loài chó Nga Owtcharka hoặc giống chó Bearded Collie. Loài chó này được sử dụng để bảo vệ đàn gia súc và chăn cừu.

    Đến đầu thế kỷ 20, loài chó chăn cừu Anh cổ đã trở thành một loài chó phổ biến châu Âu và trở thành một con chó vật cưng đáng yêu trong gia đình. Vào năm 1905, Hiệp hội chó giống Mỹ đã công nhận giống chó này.

    Đặc điểm ngoại hình

    Giống chó Old English Sheepdog có một thân hình vuông vắn và mạnh mẽ, phần cơ thể tương đối ngắn và những cặp chân to cao, cơ bắp, chúng có bàn chân to tròn rất vững chắc, ngực sâu và rộng. Loài chó này có kích thước chiều cao từ 51 – 61 cm và cân nặng từ 27 – 29 kg, một số con phát triển có cân nặng lên tới 45 kg.

    Chó chăn cừu Anh cổ có đầu thủ to rộng, khuôn mặt hơi gãy được bao phủ nhiều lông dài, mõm khá nhỏ và sâu, chúng có đôi tai tương đối dài thường rũ xuống phủ đầy lông, loài chó này có đuôi cộc. Giống chó chăn cừu Anh cổ có một bộ lông kép dày rậm và dài mềm mại, lông của chúng thường có màu xám, xanh xám hoặc xanh lợt kèm những mảng trắng. Có một số con lông có màu trắng nhiều hơn và có các mảng vá màu tối.

    Đặc điểm tính cách

    Giống chó Old English Sheepdog có bản tính nhẹ nhàng và thân thiện, chúng rất thích chơi với trẻ em và tốt với mọi người trong gia đình, chúng cũng khá vui vẻ và dễ chịu đối với người lạ.

    Đây là loài chó vật nuôi đáng tin cậy trong gia đình, chúng rất trung thành và thông minh, loài chó này cũng rất chăm chỉ và biết nghe lời. Chúng là một người bạn đồng hành tuyệt vời trong gia đình, đặc biệt với gia đình có trẻ nhỏ.

    Chăm sóc

    Giống chó Old English Sheepdog có thể sống bên ngoài ở vùng khí hậu ôn đới mát mẻ, loài chó này luôn cần được vận động nhiều hàng ngày, chúng có thể sống tốt trong nhà hoặc ngoài sân vườn.

    Bộ lông của chúng không thấm nước vì vậy khá dễ dàng để chăm sóc lông cho chúng, chỉ cần chải lông hàng tuần và tắm khi cần thiết, nên thường xuyên cắt tỉa lông cho chúng. Điều quan trọng cần chú ý làm vệ sinh kỹ ở phần răng miệng cho chúng để ngăn ngừa các căn bệnh nhiễm khuẫn đường miệng.

    Sức khỏe

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giới Thiệu Giống Chó English Bulldog
  • Cách Chăm Sóc Chó English Bulldog Hiệu Quả Nhất
  • Giá Mua Bán Chó Bulldog Anh. Đặc Điểm Tính Cách Bulldog Thuần Chủng
  • Gỗ Óc Chó Tiếng Anh Có Tên Là Gì?
  • Những Hữu Ích Về Giống Chó Cỏ Tại Việt Nam
  • Cứu Chó Mèo Dính Bả

    --- Bài mới hơn ---

  • Chó Bị Ngộ Độc Do Ăn Phải Bả Chuột
  • Uống Thuốc Chuột Bao Lâu Thì Chết
  • Chó Ăn Phải Thuốc Diệt Chuột Phải Làm Sao?
  • Điều Cần Biết Khi Chó Bị Ngộ Độc Thuốc Diệt Chuột
  • Cách Ăn Phô Mai Con Bò Cười Đúng Cách Cho Bé Mà Mẹ Cần Biết
  • Ngộ độc do ăn phải thức ăn quá hạn, không đảm bảo chất lượng hay dính bả chuột là một trong số những nguy hiểm luôn rình rập xung quanh thú cưng của chúng ta, mối hiểm họa này sẽ càng trở nên nghiêm trọng hơn nếu người nuôi không biết cách cứu chó mèo dính bả hay ngộ độc. Để các bạn có nhìn chính xác nhất về mối hiểm họa từ việc dính bả chuột và ngộ độc, chúng tôi hôm nay sẽ có bài viết chi tiết nhất về vấn đề này.

    Cách cứu chó mèo dính bả chuột và ngộ độc

    Màu sắc cũng như hình dạng thuốc diệt chuột không hoàn toàn giúp chúng ta xác định chính xác được thành phần hoạt tính của loại thuốc đó. Cách duy nhất làm được việc này là thông tin trên bao bì sản phẩm, sau đây sẽ là một số thông tin cơ bản nhất về các loại thuốc diệt chuột hiện nay:

    • Thuốc kháng đông máu: Gần như 100% các chú chó hay mèo của chúng ta sẽ chết nếu không may mắn ăn phải loại thuốc diệt chuột này. Loại bả này sẽ giết chết chú chó của bạn bằng cách ngăn cản cơ thể chúng tạo ra Vitamin C, thành phần rất quan trọng trong việc làm đông máu nếu xảy ra tình trạng xuất huyết ngoài. Các triệu chứng cho thấy thú cưng của bạn ăn phải loại thuốc này thường biểu hiện sau khoảng 2-7 ngày.
    • Chất độc làm tê liệt thần kinh: Khi nhiễm phải loài này, chất độc sẽ nhanh chóng lan truyền ra khắp cơ thể theo huyết tương và vào tế bào, nó sẽ làm tăng hàm lượng Natri trong tế bào và sau đó các tế bào trong cơ thể sẽ căng lên rồi chết. Chất độc này cực kỳ nguy hiểm và có thể tác động lân bất kỳ bộ phận nào của cơ thể, tuy nhiên hệ thân kinh trung ương vẫn là nơi bị ảnh hưởng nghiêm trọng nhất. Chỉ với một lượng chất độc rất nhỏ xâm nhập vào cơ thể thì các triệu chứng ngộ độc sẽ xuất hiện dần sau 1-2 tuần, còn nếu thú cưng của bạn nhiểm phải một lượng nhất thì cái chết sẽ đến nhanh hơn.
    • Vitamin D3: Tuy là một loại Vitamin, thế nhưng Vitamin D3 có thể làm tăng lượng Canxi trong cơ thể và gây ra tình trạng suy thận cấp tính, tìm mạch rối và đôi khi còn dẫn đến tử vong nếu không được cứu chữa kịp thời. Sau khi xâm nhập vào trong cơ thể, loại độc dược này sẽ phát tán chỉ sau 12-36 giờ.
    • Strychenine và Zinc Phosphide: Hai loại chất độc này không quá phổ biến vì chúng chỉ được dùng chủ yếu bơi các chuyên gia vào việc diệt loài gặm nhấm.

    Cách nhận biết chó bị ngộ độc

    Thông thường sau khi bị ngộ độc, nướu và lưỡi của chó sẽ chuyển sang màu xanh, tím hoăc đỏ gạch, đây là những biểu hiện thường thấy nhất. Người nuôi cần đưa chó đến ngay các cơ sở thú y gần nhất nếu phát hiện nhịp tim của chúng vượt quá 180 nhịp/phút hay thân nhiệt trên 39 độ C. Ngoài ra, khi bị ngộ độc do bả chuột thì thú cưng còn khá nhiều triệu chứng khác để nhận biết.

    Ngoài ra, các bạn cũng có thể sử dụng phương pháp tính thời gian mạch máu trong mao mạch trở lại một cách bình thường ( CTR) để xác định chính xác xem có chất độc nào đang cản trở việc máu lưu thông hay không. Đầu tiên bạn hãy đẩy phần môi của thú cưng lên, đồng thời dùng tay nhấn phần nướu của răng nanh bằng ngón tay cái. Giữ nguyên động tác này khoảng 1 phút rồi từ từ thả ngón tay cái ra, lúc này hãy kiểm tra xem màu sắc tại vị trị bạn dùng ngón tay cái nhấn vào có màu gì. Nếu sức khẻo chúng bình thường thì màu sắc của nưới răng sẽ chuyển đồi từ trắng sang hồng chỉ trong khoảng 1-3 giây, trường lâu hơn 3 giây cho thấy khả năng chúng đang bị ngộ độc là rất cao.

    Để đo thân nhiệt cho chó các bạn nên nhờ người giúp đỡ, một người giữ phần đầu còn người kia thì tiến hành đưa nhiệt kế vào trực trạng dưới đuôi chó. Bạn nên dùng một ít sáp mỡ hay nước bôi trơn để giúp việc đưa nhiệt kế vào trực tràng dễ dàng hơn.

    Hướng dẫn cách cứu chó mèo dính bả, ngộ độc

    Trong khi cho chó mèo ăn những thứ trên, các bạn nhớ tiến hành xoa bóp toàn thân cho chúng. Đặc biệt là dùng tay ấn vào phần bụng dưới để giúp chúng dễ nôn hơn. Sau khi thực hiện những bước trên, lúc này chó mèo phần nào cũng nôn ra được một ít chất độc ( Dung dịch lỏng). Tuy nhiên đó vẫn chưa phải là tất cả vì trong dạ dạy của chó mèo vẫn còn không ít bả chưa được loại bỏ hoàn toàn.

    Sau khi các bạn áp dụng toàn bộ những bước trên, nếu có hiệu quả thì chó mèo sẽ dần dần trở lại trạng thái bình thường không còn cơ giật hay sủi bọt mép nữa. Tuy nhiên các bạn cũng không nên lơ là mà hãy quan sát tình trạng sức khẻo của chúng liên tục, nếu có phát hiện dấu hiệu bất thường nào thì hãy đưa chúng ngay đến các cơ sở thú y gần nhất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khi Chó Mèo Ăn Phải Bả
  • Chó Ăn Phải Bả, Trúng Độc Và Cách Sơ Cứu Tại Chỗ Kịp Thời Trong 5 Phút
  • Chó Ăn Bánh Mì Được Không?
  • Những ‘đại Kỵ’ Khi Ăn Nhãn, Cần Biết Để Khỏi Mang Họa
  • Hướng Dẫn Về Thành Phần Dinh Dưỡng Và Nhãn Thức Ăn Cho Chó Mèo
  • Khi Chó Mèo Ăn Phải Bả

    --- Bài mới hơn ---

  • Cứu Chó Mèo Dính Bả
  • Chó Bị Ngộ Độc Do Ăn Phải Bả Chuột
  • Uống Thuốc Chuột Bao Lâu Thì Chết
  • Chó Ăn Phải Thuốc Diệt Chuột Phải Làm Sao?
  • Điều Cần Biết Khi Chó Bị Ngộ Độc Thuốc Diệt Chuột
  • Chó mèo là thú cưng được nhiều bạn yêu thích, cưng nựng và nuôi dưỡng. Trong quá trình chăm nuôi ấy, một số rắc rối thường xảy ra với các bé. Trong đó, có những trường hợp chó mèo ăn phải bả khiến chúng bị ngộ độc và gây nguy hiểm đến tính mạng. Những sự cố bất ngờ này thường gây hoang mang hoảng hốt cho các sen. Bởi nó thường diễn ra khá bất ngờ, làm bạn không thể nào kịp chuẩn bị. Vậy thì khi chó mèo ăn phải bả bạn cần làm gì?

    Ngày nay, việc trộm chó thường xuyên xảy ra với nhiều thủ đoạn cực kỳ tinh vi. Trong đó, thả bả làm mồi nhử là thủ đoạn được nhiều “trộm tặc” sử dụng nhất. Vạ chẳng may, bé cưng của bạn ăn phải bả nhử hoặc còn dư thừa thì thật nguy hiểm. Bởi bả là một hỗn hợp có sử dụng chất độc tổn thương trực tiếp tới hệ tim mạch nhanh chóng. Từng bước nhiễm vào và phá hủy hệ miễn dịch, gây nguy cơ tử vong cao cho chó mèo. Trong quá trình nuôi dưỡng chó, mèo nếu bé cưng của bạn ăn phải bả thì thông thường chúng sẽ có những biểu hiện cụ thể sau:

    – Đờ đẫn, thở gấp, nôn mửa

    – Sùi bọt mép, giãn đồng tử.

    – Các cơ kéo giãn, khó thở và sùi bọt mép liên tục và sẽ tử vong nếu không cứu chữa kịp thời.

    Khi gặp phải các biểu hiện này, bạn cần phải nhanh chóng đưa ra giải pháp cứu chữa phù hợp. Tiến hành nhanh và chuẩn xác các bước sơ cứu để giữ lại tính mạng cho các bé cưng.

    2. Phương pháp cấp cứu khi chó mèo ăn phải bả

    Đối với trường hợp chó mèo ăn phải bả thì thời gian chính là yếu tố quyết định tính mạng của chúng. Khi gặp phải vấn đề này, bạn cần phải thực bình tĩnh và nhanh chóng xử lý sơ cứu kịp thời.

    Phương pháp sơ cứu cấp thiết lúc này chính là liệu pháp gây nôn.

    Đối với trường hợp bạn đã học qua y học, thú y biết về phương pháp tiêm

    Khi chó mèo dính bả và phát hiện kịp thời thì khả năng cứu chữa sẽ lớn hơn. Trong khoảng những phút đầu chúng sẽ xuất hiện các triệu chứng như sốt cao, đứng đồng tử. Sau đó là co giật tứ chi, sùi bọt mép trắng,.. Lúc này chắc chắn rằng, chất độc đang từng bước ngấm vào cơ thể. Bạn cần thật bình tĩnh và tiêm Atropin (1ml/10kg) cho các bé.

    + Pha loãng 50ml Oxy với nước ấm cho bé uống.

    + Tiếp đó, sử dụng phương pháp chọc hậu môn, bơm dầu ăn khoảng 200ml vào trong hậu môn để kích thích thải độc.

    + Trong trường hợp, chó mèo sốt quá cao (trên 40 độ C) thì dùng đá lạnh đắp lên cơ thể, lau toàn thân. Và tiến hành tiêm anglin (1ml/10kg) cho đến khi hạ sốt hẳn.

    + Sau 30 phút, chó, mèo trở nên yên ổn, không còn các triệu chứng như co giật, sủi bọt thì lau sạch người cho bé nghỉ ngơi. Khoảng 2 – 3 ngày sau thì tiêm kháng sinh để tăng sức đề kháng cho bé.

    Đối với trường hợp bạn không biết tiêm

    Cần nhanh chóng tiến hành phương pháp sơ cứu gây nôn cho chó mèo. Thông thường, gây nôn chính là phương pháp kích thích hệ tiêu hóa, đào thải các chất bên trong dạ dày ra ngoài. Vì vậy, khi ngộ độc từ bả hoặc hóa chất thuốc trừ sâu,.. Thì phương pháp này luôn được áp dụng và tiến hành nhanh chóng nhất. Bạn có thể sử dụng một trong số những phương pháp gây nôn sau:

    Phương pháp 1: Sử dụng nước oxy già 3%

    Dùng chén sứ cho một thìa oxy già vào, sau đó sử dụng đũa để mở/nạy miệng chó mèo. Lúc này, rót dung dịch vào. Thông thường, để đảm bảo hiệu quả nhanh chóng cứ khoảng 15 phút bạn lại cho chúng uống một lần. Cho tới khi chó mèo nôn ra được chất thải trong dạ dày.

    Phương pháp 2: Sục rửa ruột bằng nước

    Trong trường hợp khẩn cấp không kịp chuẩn bị oxy già, bạn có thể sử dụng nước sạch để rửa ruột cho chó mèo. Bằng cách sử dụng một ống hút nhựa cho vào trong cổ họng các bé. Tiếp đó, cắm ống dẫn nước và mở cho vòi nước chảy vào bên trong cổ họng của chúng. Làm liên tục cho tới khi chó bị kích thích và nôn ra các chất tồn đọng trong ruột, dạ dày.

    Phương pháp 3: Bổ sung khẩn cấp vào cơ thế chó mèo các hợp chất có tính giải độc

    Trong trường hợp, bé chó mèo vẫn còn tỉnh táo, bạn hãy cho chúng uống sữa, nước chanh, trà xanh. Đặc biệt là nước gừng để kích thích cơ thể và loại bỏ chất độc ra khỏi. Giã nhuyễn gừng tươi, hòa cùng nước sôi rồi đổ cho chúng uống.

    2.2. Xử lý sau gây nôn cho chó mèo ăn phải bả

    – Sau khi chó mèo nôn ra bả độc, bạn cần tiến hành cung cấp cho bé một trong số các hợp chất có tính giải độc sau:

    + Pha nước gừng tươi cho chó mèo uống 2 – 3 lần

    + Sử dụng nước đậu xanh tươi xay nhuyễn, hòa cùng nước sạch và cho các bé uống.

    + Than hoạt tính kết hợp với mật ong cũng có khả năng thanh lọc độc tố khá tốt.

    Khi bổ sung các hỗn hợp này, cơ thể chó mèo sẽ ổn định lại. Thanh lọc lại hệ tiêu hóa và giúp các bé loại bỏ các độc tố còn dư lại.

    – Mang chó mèo tới cơ sở thú y gần nhất đề khám, kiểm tra và điều trị.

    3. Một số lưu ý và lời khuyên dành cho sen khi chó mèo ăn phải bả

    Mình muốn nhắc lại cho các bạn biết rằng: “Thời gian chính là chính là yếu tố quan trọng quyết định đến khả năng sống còn của chó mèo sau khi ăn phải bả”. Vì vậy, khi gặp phải trường hợp bày, sen phải thật bình tĩnh và nhanh chóng tiến hành các bước sơ cứu trong thời gian nhanh nhất.

    Sau khi bé đã qua cơn nguy hiểm

    Cuối cùng, hãy chăm sóc các bé cưng thật tốt sau khi bé đã qua cơn nguy hiểm. Đừng quên khóa cửa chuồng cẩn thận khi bé ở nhà một mình hoặc vào buổi tối. Tránh việc bé đi lạc ngoài đường và bị bắt đi. Bảo vệ bé cưng một cách an toàn nhất.

    Để biết thêm các thông tin, phương pháp chăm sóc chó mèo hiệu quả. Cũng như lựa chọn, sắm sửa những phụ kiện nội thất cho thú cưng tốt nhất. Bạn hãy tham khảo ngay

    Nguồn:

    1. https://bacsinho.com/tin-tuc/lam-gi-khi-meo-an-phai-ba-bi-ngo-doc/

    2. https://www.1800petmeds.com/education/treatment-poisoned-dog-cat-10.htm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chó Ăn Phải Bả, Trúng Độc Và Cách Sơ Cứu Tại Chỗ Kịp Thời Trong 5 Phút
  • Chó Ăn Bánh Mì Được Không?
  • Những ‘đại Kỵ’ Khi Ăn Nhãn, Cần Biết Để Khỏi Mang Họa
  • Hướng Dẫn Về Thành Phần Dinh Dưỡng Và Nhãn Thức Ăn Cho Chó Mèo
  • Điều Cần Biết Khi Chó Ngộ Độc Thuốc Diệt Chuột
  • Bả Chó Là Gì? Các Bước Cứu Chữa Chó Khi Có Dấu Hiệu Trúng Bả

    --- Bài mới hơn ---

  • Phụ Kiện Thú Cưng Pet Việt
  • Chó Chăn Cừu Iceland – Du Học Trung Quốc 2021
  • Top 7 Địa Chỉ Bán Chó Phốc Sóc Uy Tín Nhất Tphcm (2021) ▶️ Wiki 1 Phút ◀️
  • Bệnh Sán Chó Là Gì
  • Sán Chó Là Gì: Dấu Hiệu Nào Nhận Biết Bệnh Sán Chó
  • Với những người nuôi chó thì việc để chó nuốt phải bả là cơn ác mộng kinh hoàng. Bạn có nguy cơ mất đi chú chó thông minh, trung thành của mình.

    Bả chó là gì?

    Hiện nay tình trạng xuất hiện những người trộm chó chuyên nghiệp (hay còn gọi là “cẩu tặc”) ngày càng nhiều. Hình thức trộm chó cũng đa dạng bao gồm chích điện, thòng lọng… Nhưng phổ biến nhất vẫn là sử dụng bả chó. Đây là phương pháp có từ lâu trong dân gian chuyên dùng để độc chết chó. Vậy cụ thể bả chó là gì và gồm những chất như thế nào?

    Bả chó chủ yếu bao gồm các loại chất độc nguy hiểm tác động tới hệ thần kinh và tim mạch của chó. Làm chúng ăn vào sẽ chết rất nhanh. Đặc biệt 2 thành phần thường thấy và cũng độc nhất chính là Xyanua và bột Lưu huỳnh.

    Trong đó chất độc Xyanua được xếp vào loại siêu nguy hiểm. Khi chỉ cần khoảng 100mg Cyanua đã đủ giết một con chó. Ngoài ra còn có thể che sbar chó từ nhiều loại thảo mộc có tính độc khác như hạt mã tiền hoặc hạt ba đậu.

    Đáng nói hơn, những loại hóa chất kể trên vô cùng độc hại tới nhiều và vật nuôi. Nhưng hoàn toàn không khó để tìm mua. Tại các chợ hóa chất hay trang mạng đều có thể tìm thấy nơi bán hóa chất.

    “Cẩu tặc” chuyên nghiệp dùng các loại hóa chất mua tại nào nơi nào đó và pha trộn thành bả chó. Tinh vi hơn, cẩu tặc dùng các loại thức ăn có mùi vị nhử chó như thịt gà, thịt vịt, thịt heo hay dồi, lòng. Chỉ cần nhắc bả chó vào bên trong miếng thịt thì mùi hăng của hóa chất sẽ biến mất.

    Cách nhận biết chó đã ăn trúng bả chó

    Sau khi đã biết bả chó là gì, việc tiếp theo chúng ta nên tìm hiểu các cách nhận biết tín hiệu chó đã bị trúng độc. Bởi vì loại bả chó khi chó ăn phải sẽ phát huy độc tính rất nhanh.

    Nếu không phát hiện kịp thời sẽ giảm đi tỷ lệ cứu sống chú chó của bạn. Vậy những tín hiệu nào có thể cho thấy chó đã bị nhiễm độc của bả chó?

    Đầu tiên chính là ở mức độ nhẹ, chưa đủ để giết chết chó ngay tức khắc. Lượng chất độc sẽ thấm vào hệ thần kinh gây ra suy nhược. Bạn sẽ thấy rằng chó sẽ lừ đừ mệt mỏi, không còn nhanh nhẹn như ngày thường.

    Ở loại nhiễm độc nặng hơn, chó sẽ có dấu hiệu rõ ràng hơn như nôn ói ra máu tươi. (Đây là dấu hiệu của xuất huyết dạ dày cho tổn thương chất độc). Ngoài ra bạn cũng sẽ thấy hơi thở của chó gấp gáp hơn, thậm chí ngạt thở. Một số trường hợp nặng hoặc phát hiện chậm còn xuất hiện trạng thái co giật.

    Cách chữa nhanh cứu sống chó khi ăn phải bả chó

    1. Bình tĩnh và liên lạc với địa chỉ thú y gần nhất

    Khi nhiễm phải bả chó, tỷ lệ chết rất cao một phần do độc tính lớn. Phần vì cách xử lý chưa đúng cách của chủ. Do đó, đầu tiên khi phát hiện chó bị trúng bả, bạn cần thật sự giữ được bình tĩnh.

    Chỉ như vậy bạn mới nhớ đến các phương pháp chữa trị chó trúng bả đầy đủ nhất. Tiếp theo nên nhanh chóng đưa chó đến thú y gần nhất. Hoặc nếu ở xa có thể gọi điện thoại để được hỗ trợ cứu chữa cho chó.

    2. Thực hiện các biện pháp chữa trúng độc bả chó nhanh chóng

    Nếu khoảng cách tới thú y xa hoặc ở những vùng quê không có địa chỉ thú y. Bạn có thể cứu chó tại nhà bằng những cách sau đây. Dù rằng các cách có thể khác nhau nhưng đều có chung một điểm, đó chính là gây nôn.

    • Gây nôn bằng trứng gà sống và muối: Hãy bóp miệng chó, đập trứng gà vào miệng và cho thêm muối để kích hoạt gây nôn. Hãy cho thêm muối để gây nôn tốt hơn.
    • Gây nôn bằng oxy già: Nếu trong nhà có sẵn oxy già, hãy tận dụng để gây nôn cho chó. Tuy nhiên cách này cần tuân theo nguyên tắc. Để không làm tổn thương dạ dày của chó. Với chó 5kg, bạn chỉ nên dùng khoảng 1 muỗng cà phê oxy già. Nếu chưa thấy nôn có thể lặp lại lần 2, lần 3. Nhưng nếu quá 3 lần vẫn không thể gây nôn bạn nên tìm cách khác.

    Nếu không có sẵn trứng gà, oxy già, bạn còn có thể dùng nước lọc để gây nôn cho chó. Đồng thời khi thực hiện những cách trên cần tiến hành nhấn vào vùng bụng (dưới phần xương sườn chó) để hỗ trợ gây nôn.

    Tổng kết

    4.2

    /

    5

    (

    10

    bình chọn

    )

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trẻ Con Không Được Ăn Thịt Chó – Wikisource Tiếng Việt
  • What Kind Of Word Is This? Use Word Type To Find Out!
  • Đặc Điểm Tính Cách Của Giống Chó Becgie
  • Tìm Hiểu Và Phân Biệt 7 Nhóm Chó Chính Trước Khi Nuôi
  • Nằm Mơ Thấy Chó Báo Hiệu Điều Gì Cho Bạn ! Là Điềm Lành Hay Dữ ?
  • English Foxhound: Người Anh Em Của Chó Beagle

    --- Bài mới hơn ---

  • Giống Chó Chăn Cừu Anh Cổ (Old English Sheepdog)
  • Những Loài Chó Cảnh Dễ Nuôi Nhất Ở Việt Nam
  • Chó Golden Retriever Con Mua Bán Giá Bao Nhiêu Tiền Tại Petsily Pet Shop
  • 5 Giống Chó Cảnh Đẹp Phù Hợp Với Điều Kiện Khí Hậu Ở Việt Nam
  • Huấn Luyện Chó Cảnh Uy Tín, Chất Lượng Tại Gia Lai
  • English Foxhound rất dễ nhầm lẫn với giống chó Beagle do có ngoại hình tương đồng và đều có nguồn gốc từ Vương Quốc Anh.

    Chó Foxhound Anh Quốc là một loại chó chó săn nhìn rất mạnh mẽ, nhưng thanh lịch, sắc nét, với mũi dài và đầu rộng. Cổ dài và thân sau rất vững chắc. Đôi mắt lớn của nó nhìn rất biểu cảm. Đôi tai nằm sát với đầu. Những nòi chó săn nói chung đã được chứng minh là thường có mép tai hình tròn (hoặc ngắn) để tránh vướng tai và nước chảy vào tai trong quá trình săn đuổi. Cặp chân rất thẳng, với bàn chân tròn, giống như chân mèo. Lớp lông ngắn, cứng và dễ chăm sóc, thường có ba màu ( Màu đen, màu trắng & vàng), hay hai màu hai với nền trắng. Tuy nhiên, màu sắc không phải là vấn đề quan trọng. Cặp mắt nâu, rộng, có cái nhìn biểu cảm. Đôi tai dài buông thõng. Cái đuôi được dựng ngược lên rất vui vẻ.

    Tính tình

    English Foxhound là một nòi chó săn rất mạnh mẽ, dày dạn và rất hăng hái. Hiểu và biết nghe lời đối với chủ của chúng nhưng chúng vẫn cần được huấn luyện một cách kiên nhẫn.

    Chúng rất thân thiện với người và đặc biệt tốt đối với trẻ em. Chúng đặc biệt thích sống bầy đàn với những chú chó khác và đối xử tốt với những động vật khác. English Foxhound rất thích hoạt động.

    Chúng luôn không biết mệt mỏi, chúng có thể chạy nước kiệu nhiều giờ với một tốc độ ổn định qua những bụi gai dọc đường, những đầm lầy, và miền quê đầy nắng… chạy liên tục không nghỉ trong năm hay sáu giờ mà không cần dừng lại.

    Vì English Foxhound sử dụng nhiều năng lượng của chúng khi còn trẻ, chạy hàng nghìn dặm đường ngày này qua ngày khác nên chúng cần được nghỉ ngơi vào khoảng bảy hay tám tuổi.

    English Foxhound chắc nịch và chậm hơn American Foxhound (Chó săn cáo của Mỹ) một chút, nhưng có một đặc điểm tương tự.

    Loài chó này là nòi chó săn theo bầy, tuy nhiên một con chó (loại dùng để làm cảnh – nguyên văn: show line) lại cho thấy rằng chúng có thể làm bạn tốt với người nếu được tập luyện đầy đủ.

    Khuyến cáo rằng nều bạn muốn tìm chỉ duy nhất một chú English Foxhound để nuôi, bạn nên chọn dòng chó làm cảnh sẽ tốt hơn – do dòng chó săn đuổi thì vô cùng năng động.

    Chiều cao, cân nặng: Cao: chó đực 22-25 inches (56-63 cm.) chó cái 21-24 inches (53-61 cm.). Cân nặng: 65-70 pounds (29-32 kg.)

    Các vấn đề về sức khoẻ: Đây là giống chó rất khoẻ mạnh

    Điều kiện sống: English Foxhounds được khuyến cáo không nuôi trong các căn hộ. Chúng rất năng động trong nhà và cần phải có không gian rộng.

    Tập luyện: Giống chó này cần chạy xa, thoải mái hàng ngày. Nó có thể trở nên một kẻ phá hoại nếu sống trong môi trường chật hẹp, không được vận động.

    Chúng có thể chạy đuổi theo ngay khi thấy có vật gì đó hấp dẫn, vì thế không nên để English Foxhound ra khỏi dây xích trừ khi bạn đang ở trong một khu vực an toàn.

    Tuổi thọ: Trung bình khoảng dưới 10 năm

    Chăm sóc bộ lông: Lông ngắn, cứng dễ dàng để chăm sóc. Dùng lược và một bàn chải lông cứng, và dầu gội đầu khi cần thiết. Giống này thuộc loại rụng lông trung bình.

    Nhóm: Nhóm chó săn, AKC Hound

    Công nhận: Được công nhận bởi CKC, FCI, AKC, CKC, NKC, NZKC, APRI, ACR.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bảng Giá Các Loại Chó Cảnh Phổ Biến Tại Việt Nam
  • Cách Nuôi Chó Con 1 Tháng Tuổi Với Sữa, Thức Ăn Khô Và Cháo Ăn Dặm
  • Chó Pug 2 Tháng Tuổi Ăn Gì Để Nhanh Lớn, Khỏe Mạnh?
  • Bán Chó Cảnh Giá Dưới 500K
  • Top 4 Giống Chó Dưới 3 Triệu Đồng Đáng Mua Nhất Năm 2021
  • Cage (In): Vietnamese Translation, Definition, Meaning, Synonyms, Pronunciation, Transcription, Antonyms, Examples

    --- Bài mới hơn ---

  • Slug: Vietnamese Translation, Definition, Meaning, Synonyms, Pronunciation, Transcription, Antonyms, Examples
  • Chó Lai Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Chào Bán Đàn Chó English Bulldog Tháng 2/2018
  • Vietnamese To English Meaning Of Dog
  • Vietnamese To English Meaning Of Dachshund
  • Some sad taxi driver rotting away in a cage somewhere?

    Một số tài xế taxi buồn thối đi trong một cái lồng ở đâu đó?

    Copy

    Report an error

    The laptop isolates the SD card and the cage isolates the laptop from the rest of our network…

    Máy tính xách tay cách ly thẻ SD và lồng cách ly máy tính xách tay với phần còn lại của mạng của chúng tôi …

    Copy

    Report an error

    Mr. Cage , my Spanish is limited, but I believe you just asked for a cookie.

    Ông Cage, tiếng Tây Ban Nha của tôi có hạn, nhưng tôi tin rằng ông vừa yêu cầu một cái bánh quy.

    Copy

    Report an error

    The Drum has switched to night mode early so grab provisions and make your way to the Faraday cage .

    Drum đã sớm chuyển sang chế độ ban đêm, vì vậy hãy lấy đồ dự phòng và đi đến lồng Faraday.

    Copy

    Report an error

    The boy released a bird from the cage .

    Cậu bé thả một con chim ra khỏi lồng.

    Copy

    Report an error

    I found the cage empty.

    Tôi thấy cái lồng trống rỗng.

    Copy

    Report an error

    Put the animals into the cage .

    Đặt các con vật vào lồng.

    Copy

    Report an error

    Do you hear the bird singing in the cage ?

    Bạn có nghe thấy tiếng chim hót trong lồng không?

    Copy

    Report an error

    When any ptty maiden came near the castle, she was changed into a bird, and the fairy put her into a cage , and hung her up in a chamber in the castle.

    Khi bất kỳ thiếu nữ xinh đẹp nào đến gần lâu đài, cô đã bị biến thành một con chim, và nàng tiên đưa cô vào một cái lồng, và treo cô lên trong một căn phòng trong lâu đài.

    Copy

    Report an error

    He’s a little on edge today. I wouldn’t rattle his cage if I were you.

    Hôm nay anh ấy hơi kém. Tôi sẽ không làm hỏng lồng của anh ấy nếu tôi là bạn.

    Copy

    Report an error

    Insanity is relative. It depends on who has who locked in what cage .

    Sự điên rồ là tương đối. Nó phụ thuộc vào ai có ai bị nhốt trong lồng nào.

    Copy

    Report an error

    Veber’s new movie, “Le Dîner de cons”, like his famous film “La Cage aux folles”, is very amusing.

    Bộ phim mới của Veber, “Le Dîner de cons”, giống như bộ phim nổi tiếng “La Cage aux folles” của anh, rất thú vị.

    Copy

    Report an error

    Fancies are like shadows . . . you can’t cage them, they’re such wayward, dancing things.

    Những tưởng tượng giống như những cái bóng. . . bạn không thể lồng chúng, chúng thật ngỗ ngược, đang nhảy múa.

    Copy

    Report an error

    That guy should be locked up in a cage .

    Tên đó nên bị nhốt trong lồng.

    Copy

    Report an error

    You’re going to wind up living in a cage in the basement, I feel it.

    Tôi cảm thấy như vậy là bạn sẽ phải sống trong một cái lồng dưới tầng hầm.

    Copy

    Report an error

    It’s a must be nice not to have to fit into one cage .

    Không nhất thiết phải nằm gọn trong một cái lồng.

    Copy

    Report an error

    I’ll unlock the cage in a moment.

    Tôi sẽ mở khóa cái lồng trong giây lát.

    Copy

    Report an error

    I would be willingly stepping into a cage , which is something I don’t do.

    Tôi sẵn sàng bước vào một cái lồng, đó là điều tôi không làm.

    Copy

    Report an error

    I am trusted with a muzzle and enfranchised with a clog; therefore I have decreed not to sing in my cage .

    Tôi đáng tin cậy với một cái mõm và được giới thiệu với một đôi guốc; do đó tôi có ý định không hát trong lồng của mình.

    Copy

    Report an error

    It’s the tomato cage dance.

    Đó là điệu nhảy lồng cà chua.

    Copy

    Report an error

    The real reason we didn’t go was because, after years of abuse, Tyke the elephant broke out of her cage the day before the show.

    Lý do thực sự chúng tôi đã không đi là vì, sau nhiều năm bị lạm dụng, Tyke con voi đã phá vỡ ra khỏi lồng của mình một ngày trước buổi diễn.

    Copy

    Report an error

    Maybe we rattled their cage .

    Có lẽ chúng ta đã làm tung lồng chúng.

    Copy

    Report an error

    Gas hydrates consist mainly of methane gas housed within the crystalline cage structure of ice.

    Khí hydrat bao gồm chủ yếu là khí mêtan nằm trong cấu trúc lồng tinh thể của nước đá.

    Copy

    Report an error

    Or put the cage in another room?

    Hay đặt lồng vào một căn phòng khác?

    Copy

    Report an error

    This inner cage , which gives you access to the money and the boxes, can only be opened by a manager.

    Lồng bên trong này, cho phép bạn truy cập vào tiền và các hộp, chỉ người quản lý mới có thể mở được.

    Copy

    Report an error

    I know him when he gets lonely and this is lonely John Cage in all his ugliness.

    Tôi biết anh ta khi anh ta cô đơn và đây là John Cage cô đơn trong tất cả sự xấu xí của anh ta.

    Copy

    Report an error

    You put four monkeys in a cage , there will always be a boss and always be a peon.

    Bạn đặt bốn con khỉ vào một cái lồng, sẽ luôn có một ông chủ và luôn luôn là một con chim cánh cụt.

    Copy

    Report an error

    This summer, action hero Nicholas Cage stars in

    Mùa hè này, anh hùng hành động Nicholas Cage đóng vai

    Copy

    Report an error

    He worked the Cage spell with Rowena. Maybe he can help us.

    Anh ta đã luyện phép Cage với Rowena. Có lẽ anh ấy có thể giúp chúng ta.

    Copy

    Report an error

    As “the Fighting Wolf” he was known far and wide, and the cage in which he was kept on the steam – boat’s deck was usually surrounded by curious men.

    Là “Sói chiến đấu”, anh ta được biết đến rất xa, và cái lồng mà anh ta được giữ trên boong tàu hơi nước thường được bao quanh bởi những người đàn ông tò mò.

    Copy

    Report an error

    Tell me you got this creep in a cage .

    Nói cho tôi biết bạn có con bò này trong lồng.

    Copy

    Report an error

    It’s like the three meats from my sandwich are having a cage match in there.

    Giống như ba loại thịt từ bánh sandwich của tôi đang có một cái lồng trong đó.

    Copy

    Report an error

    The jagged bone fragments positioned outwardly suggests the blast originated from within the victim’s rib cage .

    Các mảnh xương lởm chởm được đặt bên ngoài cho thấy vụ nổ bắt nguồn từ bên trong lồng xương sườn của nạn nhân.

    Copy

    Report an error

    Everyone will try to cage you in, tell you you have to worry about your future.

    Mọi người sẽ cố gắng nhốt bạn vào, bảo bạn phải lo lắng cho tương lai của mình.

    Copy

    Report an error

    Joe saw the grill of the cage , the latticework.

    Joe đã nhìn thấy tấm lưới của cái lồng, tấm lưới.

    Copy

    Report an error

    Was I to introduce you to a lender, I would be putting two wolves into one cage .

    Là tôi để giới thiệu bạn với một người cho vay, tôi sẽ đặt hai con sói vào một cái lồng.

    Copy

    Report an error

    I was in a cage , a cell, in some kind of a zoo.

    tôi đang ở . một cái lồng, một tế bào, trong một số loại của một vườn thú

    Copy

    Report an error

    I’ll grab that big mesh cage .

    Tôi sẽ lấy cái lồng lưới lớn đó.

    Copy

    Report an error

    The lamentable voice which had proceeded from the cage had frozen all psent, even Master Olivier himself.

    Giọng nói than thở phát ra từ chiếc lồng đã đóng băng tất cả hiện tại, ngay cả bản thân Master Olivier.

    Copy

    Report an error

    I’ve been checking out my cage , and I think if I climb to the top, I can squeeze through those bars.

    Tôi đã kiểm tra chuồng của mình và tôi nghĩ nếu tôi leo lên đỉnh, tôi có thể vắt qua những thanh đó.

    Copy

    Report an error

    They’d attach a cage full of rats to a guy’s stomach. And then they’d put candles on top of the cage , and the rats would burrow into the guy’s stomach to escape the heat.

    Họ sẽ gắn một cái lồng đầy chuột vào bụng của một chàng trai. Và sau đó họ đặt nến lên trên lồng, và những con chuột sẽ chui vào bụng anh chàng để trốn cái nóng.

    Copy

    Report an error

    Nancy just got back from three years living in a cage eating nothing but liver and Lima beans.

    Nancy vừa trở về sau ba năm sống trong lồng không ăn gì ngoài gan và đậu Lima.

    Copy

    Report an error

    She was feeding a couple of canaries in a cage suspended over the railing.

    Cô đang cho một vài con chim hoàng yến trong một cái lồng treo trên lan can.

    Copy

    Report an error

    Moments after the tumultuous events at Harlem’s Paradise, fugitive and alleged cop killer Luke Cage was brought out in handcuffs.

    Khoảnh khắc sau những sự kiện hỗn loạn tại Harlem’s Paradise, kẻ giết người cảnh sát và bị cáo buộc là Luke Cage đã bị còng tay.

    Copy

    Report an error

    So, they built the cage out of magnetite… as the only way they could contain it.

    vì vậy, họ đã xây dựng lồng ra khỏi magnetit … như là cách duy nhất họ có thể ngăn chặn nó.

    Copy

    Report an error

    The ram bleated and thrust its horns against the bars in front of the cage .

    Con cừu đực chảy máu và đâm sừng vào song sắt trước lồng.

    Copy

    Report an error

    I promise you, this is a gilded cage .

    Tôi hứa với bạn, đây là một chiếc lồng mạ vàng.

    Copy

    Report an error

    We caught him red – handed, trying to murder that boy, and I just rattled his cage ptty hard.

    Chúng tôi bắt quả tang anh ta, cố gắng giết chết cậu bé đó, và tôi chỉ đập mạnh vào chuồng của anh ta.

    Copy

    Report an error

    But mirror top coffee table, iguana cage , samurai swords on the wall… either this guy is a drug dealer or uses an incautious interior designer.

    Nhưng chiếc bàn cà phê trên mặt gương, lồng kỳ nhông, kiếm samurai trên tường … hoặc anh chàng này là một tay buôn ma túy hoặc sử dụng một nhà thiết kế nội thất cẩn thận.

    Copy

    Report an error

    She is coming with us, and lies in the cage before her saucer of meat, and purrs.

    Cô ấy đến với chúng tôi và nằm trong lồng trước khi đĩa thịt, và purrs cô.

    Copy

    Report an error

    All you really need is your sleep, your own silence, your stillness, the rising and falling of your rib – cage , evidence of your continuing and patient existence.

    Tất cả những gì bạn thực sự cần là giấc ngủ, sự im lặng của chính bạn, sự tĩnh lặng của bạn, sự trỗi dậy và sụp đổ của lồng ngực của bạn, bằng chứng về sự tồn tại liên tục và kiên nhẫn

    Copy

    Report an error

    He started at the back of the cage … and tunneled his way through that razor wire so fast… it’s amazing he got as far as he did.

    Anh ta bắt đầu ở phía sau cái lồng … và chui qua sợi dây dao cạo đó thật nhanh … thật đáng kinh ngạc khi anh ta đi xa như anh ta đã làm.

    Copy

    Report an error

    Vittoria ripped the rest of the rags off the man’s abdomen. He had two deep puncture wounds, one on either side of the brand, just below his rib cage .

    Vittoria xé phần còn lại của giẻ ra khỏi bụng của người đàn ông. Anh ta có hai vết thương đâm sâu, một ở hai bên thương hiệu, ngay dưới lồng ngực.

    Copy

    Report an error

    How some dumb kid let Lucifer out of his cage .

    Làm thế nào một đứa trẻ câm để Lucifer ra khỏi lồng của mình.

    Copy

    Report an error

    Wouldn’t you rather sit on a beach and contemplate our future instead of throwing some catered cage match for our relatives?

    Bạn có muốn ngồi trên một bãi biển và suy ngẫm về tương lai của chúng ta thay vì ném một vài chiếc lồng được phục vụ cho người thân của chúng ta không?

    Copy

    Report an error

    Lovey – Dovey doesn’t sleep in a cage .

    Lovey – Dovey không ngủ trong lồng.

    Copy

    Report an error

    And one big ol’ giant, organic, cage – free goose egg for the cutie from Connecticut.

    Và một quả trứng ngỗng khổng lồ, hữu cơ, không có lồng lớn cho người cutie từ Connecticut.

    Copy

    Report an error

    And you put your cuff – links into the canary’s cage , daddy, you were afraid somebody would mislay them for you.

    Và bạn đặt các liên kết còng của bạn vào lồng chim hoàng yến, bạn sợ rằng ai đó sẽ làm sai chúng cho bạn.

    Copy

    Report an error

    Fill up a cage .

    Làm đầy một cái lồng.

    Copy

    Report an error

    Sending Gretel off to work, the wicked witch put Hansel into a cage with a goose that she was fattening up for her Sunday dinner.

    Gửi Gretel đi làm, mụ phù thủy độc ác đã đưa Hansel vào một cái chuồng có một con ngỗng mà cô đang vỗ béo cho bữa tối chủ nhật của mình.

    Copy

    Report an error

    It then fell to the bottom of its cage and remained there for some considerable period of time with its legs in the air, unable to move.

    Sau đó nó rơi xuống đáy lồng và ở đó trong một khoảng thời gian đáng kể với đôi chân trong không trung, không thể di chuyển.

    Copy

    Report an error

    I remember you pestering the hell outta me to let you in to the batting cage .

    Tôi nhớ bạn làm phiền địa ngục ra khỏi tôi để cho bạn vào lồng chơi.

    Copy

    Report an error

    Except on Thursdays, when it’s cage night at the Lusty Leopard, but that’s a cardboard cage , and I can get out of it any time I want.

    Ngoại trừ vào thứ năm, khi đó là đêm lồng tại Lusty Leopard, nhưng đó là một cái lồng bằng bìa cứng và tôi có thể thoát khỏi nó bất cứ lúc nào tôi muốn.

    Copy

    Report an error

    He broke out of his cage , ptended to the author, and wants dipper’s journal.

    ông đã phá vỡ ra khỏi lồng của mình, giả vờ cho tác giả, và muốn tạp chí cái môi của.

    Copy

    Report an error

    Or if I’d been in a cage at the Zoo.’

    Hoặc nếu tôi ở trong một cái lồng ở Sở thú. ‘

    Copy

    Report an error

    The ship burst up from its metal cage , fusing the mesh behind it.

    Con tàu nổ tung từ chiếc lồng kim loại của nó, nung chảy lưới phía sau nó.

    Copy

    Report an error

    It is the only bird which bears up its own cage .

    Nó là loài chim duy nhất tự cất lồng.

    Copy

    Report an error

    Backwards and forwards, like an animal in a cage .’

    Lùi lại và tiến lên, giống như một con vật trong lồng. ‘

    Copy

    Report an error

    At his feet a dog in a cage whined with fear.

    Dưới chân anh ta là một con chó trong lồng rên rỉ vì sợ hãi.

    Copy

    Report an error

    At his order, Master Olivier resumed his reading, and his majesty coldly continued his inspection of the cage .

    Theo lệnh của ông, Sư phụ Olivier tiếp tục việc đọc sách của mình, và bệ hạ lạnh lùng tiếp tục công việc kiểm tra chiếc lồng.

    Copy

    Report an error

    Across from the table his huge dingy parrot Eeore shifted about in its cage , annoyed by the sharp, pure voice.

    Bên kia bàn, chú vẹt khổng lồ Eeore của anh ta di chuyển trong chuồng, khó chịu vì giọng nói sắc bén, thuần khiết.

    Copy

    Report an error

    The rail was placed on the thoracic cage .

    Thanh ray được đặt trên lồng ngực.

    Copy

    Report an error

    Every morning I come downstairs and there’s an egg on the floor of the cage .

    Mỗi sáng tôi xuống cầu thang và có một quả trứng trên sàn chuồng.

    Copy

    Report an error

    Yet too often, for reasons ranging from lack of action in the cage to lack of understanding from the viewers at home, these fights fail to impss the casual MMA audience.

    Tuy nhiên, quá thường xuyên, vì những lý do từ thiếu hành động trong lồng đến thiếu hiểu biết từ người xem ở nhà, những trận đánh này không gây ấn tượng với khán giả MMA thông thường.

    Copy

    Report an error

    Căn nhà, với mở của nó cửa sổ và những cái đầu sáng màu thò ra, wa s giống như một cái lồng lớn của chim kim oanh.

    Copy

    Report an error

    It says here that the sample came from the interior thoracic cage just behind the sternum.

    nó nói ở đây là mẫu đến từ lồng ngực nội thất ngay phía sau xương ức.

    Copy

    Report an error

    I just told you, I was cleaning the cage and the bird flew out the window.

    Tôi vừa nói với bạn, tôi đang lau lồng thì con chim bay ra ngoài cửa sổ.

    Copy

    Report an error

    Many lose their feathers and develop sores from rubbing against the wire cage .

    Nhiều con bị rụng lông và bị lở loét do cọ xát với lồng dây.

    Copy

    Report an error

    Some sad taxi driver rotting away in a cage somewhere?

    Một người lái xe taxi buồn bã đang thối rữa trong lồng ở đâu đó?

    Copy

    Report an error

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chuồng Chó Ngoài Trời Tốt Nhất Hiện Nay
  • Chuồng Chó Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Chuồng Chó Mua Ở Đâu Chất Lượng
  • Gỗ Óc Chó Tiếng Anh Có Tên Là Gì? – Cùng Đi Tìm Lời Giải Đáp
  • Quả Óc Chó Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100