Chó Con Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Con Chó Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cún Con Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Vòng Đời Của Chó Và Dinh Dưỡng
  • Bị Chó Đã Tiêm Chủng Cắn, Có Cần Chích Ngừa?
  • Trẻ Bị Chó Cắn, Thú Cưng Cắn: Bạn Đã Xử Trí Đúng Cách Chưa?
  • Chào mày chó con

    Hey there.

    OpenSubtitles2018.v3

    Susan đã biết được mấy con chó con đến từ chỗ nào.

    Susan found out where the puppy had come from.

    Tatoeba-2020.08

    Mẹ thích nuôi chó, con biết chứ?

    I’d love a dog, you know.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chỉ là chú chó con.

    Just a little doggy.

    OpenSubtitles2018.v3

    Con chó con lớn nhất, Buck, anh đã gặp.

    The eldest of the litter, Buck, you’ve met.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đồ chó con!

    You little bitch!

    OpenSubtitles2018.v3

    Tao sẽ giết bất cứ thằng chó, con chó nào chướng mắt tao.

    I’ll kill every single fucking guy or gal in my way

    OpenSubtitles2018.v3

    Chó con chỉ còn nhìn thấy một cái là thắng ngay.

    Even a dog at a glance can win. Mommy wins bread money.

    QED

    CO: Chó con mất tích và bảo hiểm không bao gồm cho cái ống khói.

    CO: My puppy is missing and insurance doesn’t cover chimneys.

    ted2019

    Con chó con!

    The puppy.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chào chó con Cô ấy bỏ cả mày hả?

    Baby, look at you.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chó con: Với sự cho phép của The Pedigree Mutt Pet Shop

    Puppy: Courtesy of The Pedigree Mutt Pet Shop

    jw2019

    Ta thấy cô ta ngất khi một con chó con liếm mặt cô ta.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi nghĩ chỉ là 1 con chó con dơ bẩn.

    Archer: Just a dirty little cub, I think.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vừa giết được vài con chó con à?

    Killed a few puppies today?

    OpenSubtitles2018.v3

    Chó con nên được cho ăn một chế độ ăn uống cân bằng.

    Puppies should be fed a balanced diet.

    WikiMatrix

    Giống như một con chó đi trông 150 con chó đần thối khác.

    It’s like being a dog walker for 150 really stupid dogs.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bạn có thể lấy mùi từ con chó cái, và con chó đực sẽ đuổi theo.

    You could take the smell from the female dog, and the dogs would chase the cloth.

    ted2019

    Charley đã cứu một con chó con bị nước cuốn đi.

    Charley saved a pup from being washed away.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đánh một con chó con.

    Beat a puppy.

    OpenSubtitles2018.v3

    Rickie Sorensen trong vai Spotty, một trong 84 chú chó con đốm mà Cruella bắt cóc.

    Rickie Sorensen as Spotty, one of the 84 Dalmatian puppies that Cruella kidnapped.

    WikiMatrix

    Một con chó con, chúng ta có 1 con chó con.

    We got a puppy.

    OpenSubtitles2018.v3

    ” Ông sẽ bán những chú chó con này với giá bao nhiêu ạ ? ” cậu bé hỏi .

    ” How much are you going to sell the puppies for ? ” he asked .

    EVBNews

    Nếu Kurtzman đã từng tra tấn chó con hồi còn bé, thì tôi muốn được biết.

    If Kurtzman was torturing puppies as a kid, I want to know.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chó con thưởng ngoạn cái chết sốc nhiệt của Vũ Trụ. ”

    Pup Contemplates the Heat Death of the Universe. “

    QED

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thức Ăn Cho Chó Con 1 Tháng Tuổi?
  • Chó Con 1 Tháng Tuổi Nên Chọn Thức Ăn Gì?
  • Nguyên Nhân Chó Becgie Con Chết Yểu
  • Tình Trạng Chết Non Ở Chó Con
  • Mơ Thấy Chó Chết Đánh Con Gì? Điềm Báo Tốt Hay Xấu
  • Con Chó Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cún Con Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Vòng Đời Của Chó Và Dinh Dưỡng
  • Bị Chó Đã Tiêm Chủng Cắn, Có Cần Chích Ngừa?
  • Trẻ Bị Chó Cắn, Thú Cưng Cắn: Bạn Đã Xử Trí Đúng Cách Chưa?
  • Chó Phốc Hươu Minpin Ăn Gì? Giá Bao Nhiêu? Mua Ở Đâu?
  • Ơi, ai đó lấy cho con chó cái này cái lốp cho nó chạy vòng bên trong đi.

    Man, somebody get this bitch a hamster wheel.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những sinh vật duy nhất tìm thấy trên con tàu là một con chó và một con mèo.

    The only living things found on the ship were a dog and a cat.

    WikiMatrix

    Với Dante (tên con chó) tôi có thể đi nhanh hơn và an toàn hơn.

    With Dante —that’s my dog’s name— I can walk faster and safer.

    jw2019

    Nó thích con chó đó

    He loves that dog.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sẵn dịp anh gặp một gia đình có 101 con chó đốm!

    You come from a family of 1 01, too.

    OpenSubtitles2018.v3

    Để tiêm một mũi cho con chó?

    For shots for a dog?

    OpenSubtitles2018.v3

    Africanis cũng là một cái tên chung cho tất cả những con chó hoang ở Nam Phi.

    Africanis is also an umbrella name for all the aboriginal dogs in Southern Africa.

    WikiMatrix

    Doggy Don (Don) là một con chó màu đỏ nhạt, người thường khó chịu bởi những con chuột.

    Doggy Don (Don) is a dog, who is usually annoyed by the mice.

    WikiMatrix

    Đó chính là cách hóa kiếp cho 1 con chó

    That’s how you send a dog to the afterlife!

    OpenSubtitles2018.v3

    Lực lượng hiến binh cũng giống như con chó giữ nhà cho quốc gia.

    The gendarmerie is like a sheepdog for the country.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi nghĩ 10 con chó nhỏ có thể vật ngã 1 con chó lớn.

    Be thinking 1O small dudes can take down one big one.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thế con chó của ông ta?

    And that dog of his?

    OpenSubtitles2018.v3

    Người chứ không phải con chó đã chết của mày?

    Someone other than your dead dog?

    OpenSubtitles2018.v3

    Bà giống hệt cái của quý của con chó ấy.

    You look like the wrong end of a dog.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ông giữ mấy con chó ở đâu?

    Where do you keep the dogs?

    OpenSubtitles2018.v3

    Mang mấy con chó lại đây!

    Bring the dogs!

    OpenSubtitles2018.v3

    “Con đừng đến gần con chó đó, hiểu không?

    “Don’t you go near that dog, you understand?

    Literature

    Cháu đã từng bước qua một con chó ba đầu bao giờ chưa?

    How often do you come across a three-headed dog?

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh bệnh như một con chó.

    I’ve been sick as a dog.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những người đàn ông cũng ăn não và gan của những con chó.

    The men also ate the dog’s brains and livers.

    WikiMatrix

    Con đầu độc 1 con chuột cống, Con đầu độc 1 con chó dữ!

    You poison a rat, you poison a rabid dog!

    OpenSubtitles2018.v3

    Mấy con chó không bình thường!

    Those puppies, they aren’t normal!

    OpenSubtitles2018.v3

    Con chó cái ngu ngốc kia.

    You stupid bitch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sau tất cả, thì mỗi con chó đều có ngày của nó.

    After all, every dog has his day.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mày y chang con chó cái

    You look like a bitch.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chó Con Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thức Ăn Cho Chó Con 1 Tháng Tuổi?
  • Chó Con 1 Tháng Tuổi Nên Chọn Thức Ăn Gì?
  • Nguyên Nhân Chó Becgie Con Chết Yểu
  • Tình Trạng Chết Non Ở Chó Con
  • ” Chó Cảnh Sát Tiếng Anh – Dịch Sang Tiếng Anh Chó Của Cảnh Sát Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Nữ Huấn Luyện Viên Chó Nghiệp Vụ Duy Nhất Trong Lực Lượng Cảnh Sát .công An B?c Li�U
  • Phim Hoạt Hình Ăn Nên Làm Ra
  • Vụ Cẩu Tặc Bắn Chết Người: Do Tay Chạm Vào Công Tắc Xung Điện
  • 10 Giống Chó Được Xếp Hạng Thông Minh Nhất Thế Giới
  • Một Số Cách Làm Cho Chó Con Tăng Cân Nhanh Chóng, Khỏe Mạnh
  • Con chó thực sự là người bạn tốt nhất của một người đàn ông sống bên cạnh anh ta, làm sentory.vnệc và giúp đỡ trong bất kỳ loại hoạt động nào. Ngày nay, có nhiều giống của những con vật này – một số là kết quả của chọn lọc tự nhiên, một số khác – kết quả của công sentory.vnệc nhân giống tốn thời gian của con người, nhưng tất cả chúng – những sinh vật thực sự, sẵn sàng thể hiện lòng trung thành của mình với con người hết lần này đến lần khác.

    Đang xem: Chó cảnh sát tiếng anh

    Chó khổng lồ và lớn

    Thể loại này bao gồm những con chó có kích thước khá ấn tượng. Và một số không chỉ là động vật lớn, mà là những người khổng lồ thực sự.

    Bêlarut

    Bêlarut

    Chó chăn cừu Trung Á mạnh mẽ, tên thứ hai trong số đó là Turkmen Wolfhound. Theo dữ liệu lịch sử, giống chó này được hình thành tự nhiên. Nhờ các điều kiện khắc nghiệt trong đó xảy ra, Alabai có được sức chịu đựng chưa từng thấy và các đặc điểm thể chất tuyệt vời. Ngày nay chúng được sử dụng thành công như cơ quan giám sát.

    Alaska Malamute

    Alaska Malamute

    Giống bản địa lớn, mà các bộ lạc Eskimo mang đến để làm sentory.vnệc trong sự trượt dốc. Alaska Malamutes không sủa, nhưng giao tiếp bằng cách càu nhàu và hú. Nhưng đây không phải là tính năng duy nhất của chúng – chó cần gắng sức thường xuyên và không phù hợp với tất cả mọi người.

    Tiếng Anh

    Tiếng Anh

    Chó ngao hay nói cách khác – những con bọ lớn thuộc giống chó cổ xưa nhất của Anh. Vào thời cổ đại, chúng được sử dụng để săn bắn động vật lớn, bảo vệ nô lệ, nghĩa vụ quân sự và các công sentory.vnệc khác, không phải lúc nào cũng bình yên. Nhưng ngày nay Chó Ngao Anh là một con chó tuyệt vời – một người bạn đồng hành và gia đình yêu thích.

    Dogo Argentino

    Dogo Argentino

    Niềm tự hào của Argentina, vì đây là giống chó duy nhất được đăng ký tại đất nước này. Nhiều giống chó Molos đã tham gia vào sentory.vnệc tạo ra nó và họ đã trao tặng chú chó của Argentina tất cả những phẩm chất độc đáo của một chiến binh, một người bảo vệ và một thợ săn.

    Chó săn Afghanistan Chó săn Afghanistan

    Đỉnh cao của sự thanh lịch và quý phái, mà bản chất của con chó có thể thưởng, chó săn Afghanistan có tất cả những điều này. Là một giống chó săn trong một thời gian dài, bây giờ nó có thể được nhìn thấy thường xuyên hơn, nằm trên ghế sofa hoặc thanh lịch trên các đấu trường triển lãm uy tín nhất.

    Chó núi Bernese

    Chó núi Bernese

    Bernas, như những người yêu thích giống chó trìu mến gọi chúng, là những người bạn đồng hành tuyệt vời phù hợp với các gia đình lớn, thân thiện. Và một lần, vào thế kỷ thứ 1 trước Công nguyên, Chó núi Bernese lang thang với bầy đàn trên khắp các đế chế La Mã.

    Vết máu

    Vết máu

    Chó săn mạnh mẽ đuổi theo con mồi trên vệt máu và nổi tiếng với bản năng sắc bén. Và mặc dù săn bắn trong Bloodhound là ưu tiên hàng đầu, từ những con chó sặc sỡ như vậy bạn sẽ có được những chú chó gia đình tuyệt vời – với sức thu hút và tính cách của chúng.

    Dogo

    Dogo

    Một con chó lớn với vóc dáng thể thao, hậu duệ của Molossus mạnh mẽ, người hoàn thành tốt công sentory.vnệc của một người bảo vệ, người canh gác và vệ sĩ. Dogue de Bordeaux yêu cầu đào tạo nghiêm túc, nhưng với cách tiếp cận đúng đắn, một người có được một người bạn bốn chân thông minh và không sợ hãi.

    Beauceron

    Beauceron

    Vì vậy, được gọi là khá giống chó chăn cừu Pháp. Trở thành người chăn cừu trong một thời gian dài, dần dần Beauceron biến thành một con chó của gia đình. Và sự thận trọng và mất lòng tin của đại diện của giống chó này cho phép sử dụng chó làm lính canh và người canh gác.

    Bánh mì

    Bánh mì

    Bạn đã bao giờ nhìn thấy một con chó con cỡ bắp chân? Đây chính xác là những gì giống chó briar trông giống như. Người ta tin rằng giống chó này xuất hiện mà không có sự can thiệp của con người, và những con chó không biết mệt mỏi và cứng rắn này trong một thời gian dài tham gia vào sentory.vnệc chăn nuôi gia súc.

    Bullmastiff

    Bullmastiff

    Những hậu duệ của những bậc thầy khắc nghiệt, có vẻ ngoài nghiêm túc, đã bị bắt giữ trên bức ảnh với tư cách là bảo mẫu của em bé hơn một lần. Vâng, thực sự, trong những người đầu bò có phẩm chất như bản chất tốt, sự tận tâm đối với các thành sentory.vnên trong gia đình của họ và sự cảnh giác với người lạ được kết hợp hài hòa.

    Boerboel

    Boerboel

    Boerboel Nam Phi là một giống chó giống chó mastiff có một lịch sử thú vị. Một khi chúng được sử dụng để bảo vệ các trang trại khỏi sự xâm lấn của động vật hoang dã, bao gồm cả sư tử. Tất nhiên, mục đích như vậy để lại dấu ấn của nó đối với nhân vật của con chó, nhưng thời gian cũng làm nhẵn một số góc nhọn.

    Chó săn

    Chó săn

    Giống như tất cả chó săn thỏ, Greyhound được phân biệt bởi hiến pháp duyên dáng và khả năng săn mồi tuyệt vời của chúng. Ngoài ra, những chú chó này đã được ghi vào Sách kỷ lục Guinness, và không phải vì ngoại hình đẹp mà vì khả năng phát triển tốc độ chưa từng thấy và vượt qua những chướng ngại vật cao nhất.

    Doberman

    Doberman

    Giống chó này, được nhân giống ở Đức, đã có thể trở nên phổ biến trên toàn thế giới. Trước hết, những người yêu thích giống chó bị thu hút bởi vẻ ngoài thanh lịch và nghiêm khắc của họ cùng một lúc. Nhưng trong khi nhân vật của Dobermans không đơn giản như vậy.

    Chó tha mồi vàng

    Chó tha mồi vàng

    Goldens là những con chó không chỉ có màu vàng, mà còn là một nhân vật. Ban đầu là một giống chó săn, đại diện của nó ngày nay đã tìm thấy ơn gọi của mình trong các ngành nghề khác nhau. Chó tha mồi vàng có thể được tìm thấy tại đồn hải quan, trong đội cứu hộ, trong số những kẻ cướp. Vâng, và như một con chó gia đình, con chó này thực hiện hoàn hảo.

    Chó sói Ailen

    Chó sói Ailen

    Đây là một con chó săn khổng lồ, giống chó xuất hiện từ thời cổ đại. Kể từ đó, xung quanh chó sói Ailen đã phát triển nhiều truyền thuyết và câu chuyện về chủ nghĩa anh hùng và lòng dũng cảm của chúng. Nhưng những người ngưỡng mộ giống chó này chắc chắn rằng đây không phải là những câu chuyện cổ tích, và những con chó thực sự có những phẩm chất tương tự.

    Ailen Setter

    Ailen Setter

    Những vận động sentory.vnên lớn này là bạn đồng hành tuyệt vời cho những người thích săn bắn hoặc hoạt động thể thao.

    Vâng, người thiết lập Ailen không phải là một con chó sofa, mà là một động vật di động, năng động, nhưng điều đáng nhớ là một người bảo vệ từ một con chó tốt bụng như vậy sẽ không hoạt động.

    Chó ngao Tây Ban Nha

    Chó ngao Tây Ban Nha

    Đại diện khổng lồ của giống chó này có đầy đủ sự tương phản, bởi vì ngoại hình khắc nghiệt và thậm chí đe dọa của chúng không phù hợp với tính cách của chúng. Chó ngao Tây Ban Nha được mô tả là một con chó thông minh, tận tụy, chu đáo, nhưng không có ác ý và hung dữ.

    Người chăn cừu da trắng

    Người chăn cừu da trắng

    Giống chó bản địa của chó sói da trắng, có đại diện có ngoại hình ghê gớm và tính tình khắc nghiệt. Những con chó khổng lồ này phân biệt rõ ràng giữa “chúng” và “người lạ”, nhưng nếu không, làm thế nào chúng trở thành một trong những người canh gác, bảo vệ, bảo vệ tốt nhất? Người chăn cừu da trắng là một con chó nghiêm túc, đòi hỏi cách tiếp cận không kém phần nghiêm trọng.

    Mía Corso

    Mía Corso

    Tổ tiên của những con chó trang nghiêm này là những đấu sĩ thực sự, nhưng ngay cả Canoe Corsos hiện đại cũng không mất đi sự sợ hãi và can đảm. Và mặc dù công sentory.vnệc chăn nuôi đã khiến chúng trở nên dễ chịu hơn, những con chó vẫn cảnh giác và nhân sentory.vnên bảo vệ chu đáo.

    Komondor

    Komondor

    Sự xuất hiện đáng kinh ngạc của Người chăn cừu Hungary cho phép cô cải trang thành công trong một trong những con cừu của đàn được bảo vệ bởi cô. Nhưng Komondor hoàn toàn không phải là khí chất của cừu, và thậm chí một vài con sói không thể đủ khả năng để chiến đấu với một “người chăn cừu” ghê gớm và xảo quyệt như vậy.

    Leonberger

    Leonberger

    Trong số các giống dịch vụ, leonberger được phân biệt bởi kích thước lớn và tính khí đờm. Ông là một kết quả thành công của công sentory.vnệc nhân giống để tạo ra một giống chó trông giống như một con sư tử, và đã trở thành một biểu tượng của thành phố Đức cùng tên.

    Đại Đan

    Đại Đan

    Great Dane được gọi là Thế giới Apollo Apollo của thế giới chó, chú chó thực sự nổi bật bởi tầm vóc và vóc dáng hài hòa. Nhưng, ngoài ra, anh ta có những phẩm chất giúp anh ta trở thành một người bảo vệ tuyệt vời, vệ sĩ, giúp thực hiện thành công nhiệm vụ bảo vệ và là người bạn tốt nhất cho tất cả các thành sentory.vnên trong gia đình.

    Newfoundland (thợ lặn)

    Newfoundland (thợ lặn)

    Các đại diện của giống chó này đã được ngư dân sử dụng trong một thời gian dài – những con chó đã giúp kéo lưới ra khỏi nước, đối phó với những sentory.vnệc lặt vặt và là những con vật nhỏ. Sự hợp tác chặt chẽ như vậy với người đàn ông đã khiến những chú chó đồng hành tuyệt vời của Newfoundlands .

    Schnauzers khổng lồ

    Schnauzers khổng lồ

    Những con chó lớn nhất là những con chó mạnh mẽ, trang nghiêm, di động với tính khí cân bằng. Người ta không biết chắc chắn chúng có nguồn gốc từ các mục đồng hay giống chó săn, nhưng hiện tại, Giant Schnauzers được sử dụng thành công như chó dịch vụ.

    Borzoi Nga

    Borzoi Nga

    Những con chó của giống chó săn này có bộ lông mượt – con chó mà chúng có tên. Có một thời, mọi chủ đất ở Nga đều coi sentory.vnệc bắt buộc phải có một bầy chó này, như một bằng chứng về sức khỏe của chính họ. Ngày nay, chó săn thỏ Nga có thể được tìm thấy thường xuyên hơn tại các cuộc thi và các vòng triển lãm.

    Thánh Bernard

    Thánh Bernard

    Những con chó rất phổ biến, thường được sử dụng trong điện ảnh. Cách đây không lâu, St. Bernards đã được sử dụng thành công trong các hoạt động cứu hộ ở địa hình miền núi, ngày nay họ không chỉ là nhân sentory.vnên cứu hộ, mà còn là diễn sentory.vnên, bạn đồng hành và thậm chí là bảo mẫu.

    Tây Tạng

    Tây Tạng

    Cách đây không lâu, thế giới không nghe về những con chó khổng lồ đáng gờm này, vì các nhà sư Tây Tạng đang tham gia vào sentory.vnệc sinh sản của họ không vội vàng chia sẻ thú cưng sưng húp của họ. Tuy nhiên, khi điều này xảy ra, những con chó đốm Tây Tạng trong chớp mắt đã trở thành những con chó phổ biến và đắt tiền nhất hành tinh.

    Chó sục đen

    Chó sục đen

    Chó sục đen hay nói cách khác – chó Stalin, con lớn nhất trong họ chó sục. Giống chó này được lai tạo trên lãnh thổ Nga, cố gắng để có được những chú chó dịch vụ có khả năng làm sentory.vnệc trong hầu hết mọi điều kiện. Kết quả là, sức chịu đựng, hiệu suất và sức chịu đựng của chó sục đen thực sự có thể được ghen tị.

    Chó giống trung bình

    Đây là một nhóm giống khá rộng lớn, bao gồm cả chó chiến đấu nghiêm trọng và chó con trong nhà vô hại. Một điều hợp nhất chúng – không phải là kích thước lớn như những con chó nói trên.

    Chó Mỹ

    Chó Mỹ

    Giống chó này được coi là họ hàng gần nhất và ít chạm nhất của chó bulgie Anh cũ. Có hai loại giống – một loại được sử dụng để giữ một con thú lớn, loại kia – là một con chó nông trại. Là kết quả của công sentory.vnệc tuyển chọn, chó bulgie Mỹ hiện đại là một người bảo vệ thận trọng và là người bạn trung thành của gia đình.

    Chó sục Bull Bull Mỹ

    Chó sục Bull Bull Mỹ

    Loài này được sinh ra như một vũ khí – không thương tiếc, được sử dụng cho niềm vui đẫm máu của con người. Tuy nhiên, công sentory.vnệc nhân giống dài hạn đã có thể giảm thiểu sự hung hăng, bảo tồn dữ liệu vật lý. Chó sục Bull Bull Mỹ bị cấm sinh sản ở nhiều quốc gia, ở những nước khác không phải tất cả đều được phép. Nhưng vấn đề không phải là ác ý của chó, mà là sự bất lực của con người trong sentory.vnệc đối xử với chúng và giáo dục đúng cách.

    Tiếng Anh

    Tiếng Anh

    Loài chó có lịch sử phong phú này đã đi một chặng đường dài – từ những chú chó cưng đến những thú cưng đồng hành. Chó bulgie Anh nổi bật bởi ngoại hình phi thường – chúng ngồi xổm, mạnh mẽ, với cái đầu to và khuôn mặt phẳng. Nhưng, mặc dù nặng, đại diện của giống được coi là quý ông thực sự.

    Gà trống Anh

    Gà trống Anh

    Một con chó với vẻ ngoài dễ chịu đã từng được sử dụng để săn bắn. Ngày nay, nó thường được đặt làm thú cưng của gia đình, bởi vì tên không chính thức của giống chó này là gà trống vui vẻ. Tiếng Anh Cocker Spaniel là một con chó tích cực, tích cực và tốt bụng không thể bị xúc phạm.

    Chó săn

    Chó săn

    Đáng ngạc nhiên, những con chó đờm cứng rắn là chó săn. Sự xuất hiện đáng buồn của chúng không có nghĩa là một dấu hiệu của nỗi buồn, và một số tách ra không có nghĩa là con chó không quan tâm đến những gì đang xảy ra xung quanh. Trước đây , giới quý tộc đã đi săn bằng chó săn , và ngày nay, con chó tự hành xử như một đại diện của giới thượng lưu – một quý ông từ móng chân đến chóp đuôi.

    Beagle

    Beagle

    Loài chó săn trung bình này có một mùi hương độc đáo ban đầu được sử dụng để săn thỏ rừng và sau đó – cho công sentory.vnệc nghiêm trọng hơn – tìm kiếm chất nổ. Beagles không dành cho những người lười biếng, họ không thể ngồi yên trong một thời gian dài, họ yêu thích các trò chơi, đào tạo và vui vẻ tham gia vào bất kỳ cuộc vui nào.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chó Nghiệp Vụ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Top 9 Giống Chó Cảnh Sát Đức, Top 5 Loài Chó Trung Thành Nhất
  • Hội Mua Bán Mèo Cảnh Hà Nội, Hội Mua Bán Giao Lưu Chó Mèo Cảnh Xuyên Việt
  • Top 10 Cửa Hàng Bán Mèo Ở Hà Nội Không Thể Bỏ Sót
  • Chó Cảnh Hà Nội Giá Bao Nhiêu Tiền Tại Petsily Shop, Chó Phốc Sóc Giá Bao Nhiêu
  • Cún Con Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Vòng Đời Của Chó Và Dinh Dưỡng
  • Bị Chó Đã Tiêm Chủng Cắn, Có Cần Chích Ngừa?
  • Trẻ Bị Chó Cắn, Thú Cưng Cắn: Bạn Đã Xử Trí Đúng Cách Chưa?
  • Chó Phốc Hươu Minpin Ăn Gì? Giá Bao Nhiêu? Mua Ở Đâu?
  • Chó Phốc Hươu Nhỏ Mini Mà Thông Minh Hơn Bạn Tưởng
  • Đám cún con!

    Puppies!

    OpenSubtitles2018.v3

    Đừng có nhìn chị bằng đôi mắt cún con ấy..

    Do not give me those puppy-dog eyes.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cún con mãi cũng phải ngủ rồi.

    Robo-toddler’s finally sleeping!

    OpenSubtitles2018.v3

    Và giờ ta sẽ trả thù… bằng Cún Con Vĩnh Cửu.

    And I’m finally going to get revenge… with the Forever Puppy.

    OpenSubtitles2018.v3

    Dậy nào, cún con.

    Come on, smart boy.

    OpenSubtitles2018.v3

    chú cún con Daniel cũng thực sự nghĩ thế.

    Meanwhile, poor puppy dog Daniel actually is.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cún con không thể chết, nhưng chúng có thể được thả ra.

    Matt is unable to, although he does let them leave.

    WikiMatrix

    Một chú cún con được không bố?

    Can I get a puppy?

    OpenSubtitles2018.v3

    You guys stay in the Puppy Zone, okay?

    OpenSubtitles2018.v3

    Xem nào… đó không phải cún con.

    Well… that’s no puppy.

    OpenSubtitles2018.v3

    Rút lui đi cún con.

    Stand down, pup.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là con cún con.

    That’s the little pup.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và từ lúc đó, cô ấy bám lấy anh như cún con.

    And from that moment, she was glued to you like a lost puppy.

    QED

    Em sẽ cảm thấy như được trở lại làm cún con vậy!

    You’ll feel like a puppy again.

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh đang nuôi một lứa cún con.

    You are breeding a litter of puppies.

    OpenSubtitles2018.v3

    Rồi từ lúc đó, cô ta dính vào anh như một con cún con bị lạc.

    And from that moment, she was glued to you like a lost puppy.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là tất cả niềm tự hào, cún con à.

    It’s all in the confidence, pup.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có lý do trong việc ta đều bị thu hút bởi trẻ con hay cún con

    There’s a reason that we’re all attracted to an infant or a puppy.

    QED

    Cho chó Pekingese của bạn làm quen với xích khi còn là cún con.

    The use of the dog rope amongst the Cheyennes was peculiar to the Dog Warrior Society.

    WikiMatrix

    Không ai làm hại được cháu miễn là có ta ở đây, cún con quỷ quyệt của ta.

    No one will ever harm you as long as I’m here, my little devil dog.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hay ghê, cún con!

    Yay, puppy!

    OpenSubtitles2018.v3

    Đúng thế, cún con.

    That’s right, buddy.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cún con sắp biến hình

    Dog boy’s coming on.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bỏ rơi tôi ở lại sau đó rời đi với đám cún con mồ côi của mình.

    Keeping me away while you toilet train your new batch of orphaned puppies.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mẹ em nữa, cún con

    Fuck you, too, poochy

    opensubtitles2

    --- Bài cũ hơn ---

  • Con Chó Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Chó Con Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thức Ăn Cho Chó Con 1 Tháng Tuổi?
  • Chó Con 1 Tháng Tuổi Nên Chọn Thức Ăn Gì?
  • Nguyên Nhân Chó Becgie Con Chết Yểu
  • Con Bọ Chét Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Con Chó Trắng Của Bà La Môn, Phim Hoạt Hình Phật Giáo, Pháp Âm Hd
  • Chứng Thiếu Máu Ở Chó (Anemia )
  • Sữa Tắm Yú Cho Chó Lông Trắng: Đắt Xắt Ra Miếng??!
  • Chứng Khó Thở Ở Chó
  • Nguyên Nhân Và Cách Xử Lý Nhanh Chóng
  • Hay một con bọ chét?

    A single flea?

    jw2019

    điểm khác biệt giữa con bọ chét và một luật sư là gì?

    What’s the difference between a tick and a lawyer?

    OpenSubtitles2018.v3

    Chẳng hạn, họ cấm giết con bọ chét vào ngày đó.

    For example, killing a flea was forbidden.

    jw2019

    Marie can đảm nặn ra từng con bọ chét.

    Marie bravely removed the fleas one by one.

    jw2019

    Con bọ chét mới này bắt đầu hút máu ký chủ chỉ vài phút sau đó.

    The new flea begins feeding on host blood within minutes.

    WikiMatrix

    Con bọ chét nhỏ giọt chất độc vào tĩnh mạch.

    That tick is an IV drip of poison.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nếu giết một con bọ chét trong ngày Sa-bát, đó có phải là săn bắn không?

    If a man killed a flea on the Sabbath, was he hunting?

    jw2019

    Nếu không ta sẽ đạp nát mi như một con bọ chét!

    Or I’ll crush you underfoot like a flea.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có lẽ đã mang vài con bọ chét chuột từ một trong các quần đảo.

    Could’ve picked up melioidosis from one of the islands.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng có 1 vấn đề: bắt một con bọ chét mèo rất khó.

    But here’s the problem: to catch cat fleas is difficult.

    ted2019

    Một con bọ chét cái có thể chỉ giao phối một lần và đẻ 50 trứng một ngày trong quãng đời còn lại.

    A single female flea can mate once and lay eggs every day with up to 50 eggs per day.

    WikiMatrix

    Dù sao cũng cho anh biết một điều, em không ngồi chơi vớ vẩn ở đây mà không gãi một con bọ chét đâu.”

    Tell you one thing, though, I ain’t gonna sit around and not scratch a redbug.””

    Literature

    Dù sao cũng cho anh biết một điều, em không ngồi chơi vớ vẩn ở đây mà không gãi một con bọ chét đâu.”

    Tell you one thing, though, I ain’t gonna sit around and not scratch a redbug.”

    Literature

    Chân của Arlette bị một loại bọ chét làm nhiễm độc vì các con bọ chét cái chui vào trong da thịt làm cho cương mủ.

    Arlette’s feet were infected by a type of flea of which the female burrows into the flesh, causing abscesses.

    jw2019

    Một con bọ chét có thể sử dụng các chân của nó để nhảy một khoảng cách gấp 200 lần chiều dài của cơ thể nó (khoảng 20 in/50 cm).

    A flea can use its legs to jump up to 200 times its own body length (about 20 in or 50 cm).

    WikiMatrix

    Vào tháng 11 năm 2002, một cặp vợ chồng ở New Mexico đã mắc bệnh dịch hạch khi đang đi thăm New York sau khi bị các con bọ chét nhiễm bệnh ở nhà.

    In November 2002, a New Mexico couple contracted bubonic plague while visiting New York after being bitten by infected fleas in their home state.

    WikiMatrix

    Trong một thử nghiệm cổ điển hiện nay, Simond đã chứng minh làm thế nào một con chuột khỏe mạnh chết vì bệnh dịch hạch sau khi con bọ chét đã bám lấy nó.

    In a now classic experiment, Simond demonstrated how a healthy rat died of plague, after infected fleas had jumped to it, from a rat which had recently died of the plague.

    WikiMatrix

    Bọ chét cắn một cá thể chủ và vẫn tiếp tục ăn, mặc dù nó không thể ngăn được cơn đói của nó, và do đó con bọ chét có máu bị nhiễm vi khuẩn trở lại vết thương để cắn.

    The flea then bites a host and continues to feed, even though it cannot quell its hunger, and consequently the flea vomits blood tainted with the bacteria back into the bite wound.

    WikiMatrix

    20 Đừng để máu con rơi xuống đất xa cách mặt Đức Giê-hô-va, vì vua Y-sơ-ra-ên đã lên đường truy tìm một con bọ chét,+ như thể đang rượt đuổi một con gà gô trên các núi”.

    20 And now do not let my blood fall to the ground away from the psence of Jehovah, for the king of Israel has gone out to look for a single flea,+ as if he were chasing a partridge on the mountains.”

    jw2019

    Nhiễm trùng ở người xảy ra khi một người bị cắn bởi một con bọ chét hoặc bị cắn bởi một loài gặm nhấm mà chính nó đã bị nhiễm trùng bởi vết cắn của một con bọ mang bệnh.

    Infection in a human occurs when a person is bitten by a flea that has been infected by biting a rodent that itself has been infected by the bite of a flea carrying the disease.

    WikiMatrix

    Vào ngày 16 tháng 7 năm 2013, một chú sóc bị mắc kẹt ở Khu cắm trại Table Mountain của Khu rừng Quốc gia ở Angeles được kiểm tra dương tính với bệnh dịch hạch, thúc đẩy một lời khuyên về sức khoẻ và đóng cửa khu cắm trại, trong khi các nhà điều tra đã thử nghiệm những con sóc khác và quét bụi trên khu vực cho những con bọ chét nhiễm bệnh.

    WikiMatrix

    Bọ chét cái sao chép thành những con bọ nhỏ chút xíu mà không bao giờ cần giao phối.

    Female aphids can make little, tiny clones of themselves without ever mating.

    ted2019

    Con người bị nhiễm khi uống phải nước có chứa bọ chét nước bị nhiễm trứng giun guinea.

    A person becomes infected when they drink water that contains water fleas infected with guinea worm larvae.

    WikiMatrix

    Tôi nghe được câu nói gần đây của Dick Cheney rằng Julian Assange là vết cắn bọ chét, Edward Snowden là con sư tử thẳng thừng và giận dữ.

    I heard a quote recently from Dick Cheney who said that Julian Assange was a flea bite, Edward Snowden is the lion that bit the head off the dog.

    ted2019

    Giữ cho các con vật nuôi trong nhà mạnh khỏe và không có ve hay bọ chét.—Bắc Mỹ.

    Keep your pets healthy and free of insects. —North America.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bọ Chó Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tiếng Anh Bulldog: Ảnh Chó, Giá, Mô Tả Giống, Nhân Vật, Video
  • Chó Săn Con Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sự Ngu Ngốc Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ngu Ngốc Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Chó Sói Con Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • A Wolf In Sheep’S Clothing – Thành Ngữ Tiếng Anh Lợi Hại
  • Chó Kéo Xe Trong Tiếng Tiếng Anh
  • “Chửi Thề” Bằng Tiếng Anh
  • Từ Vựng Toeic: 30 Câu Chửi Bậy Trong Tiếng Anh
  • 29 Câu Chửi Tục Bằng Tiếng Anh Hay Ho Nhất
  • Trong bầy chó sói, con đầu đàn chọn chỗ ấm nhất, cao nhất để ngủ.

    In a wolf pack, the leader chooses the warmest, most elevated spot to sleep.

    jw2019

    Rồi họ nghe thấy tiếng một con chó sói hú, rồi một con nữa và nhiều con khác.

    Then they heard a wolf howl and another; then several together.

    Literature

    Những người này thường tưởng tượng họ biến thành một con chó sói, chó thường, hay một con mèo, đôi khi một con bò như trường hợp Nê-bu-cát-nết-sa”.

    These inpiduals usually imagine themselves transformed into a wolf, a dog or a cat; sometimes also into a bull, as in the case of Nebuchadnezzar.”

    jw2019

    “Chúng bắt con mồi to hơn những con chó sói đồng cỏ ở phía Tây, chẳng hạn con hươu.

    “They take larger py than coyotes in the West, like deer.

    Literature

    Công ty Đất đai của Van Diemen đã bắt đầu tặng tiền thưởng từ đầu năm 1830, và từ năm 1888 đến 1909, chính phủ Tasmania sẽ trả 1 bảng Anh cho mỗi cái đầu chó sói túi trưởng thành đã chết (tương đương 100 bảng trở lên ngày nay) và mười đồng si-linh cho chó sói con.

    The Van Diemen’s Land Company introduced bounties on the thylacine from as early as 1830, and between 1888 and 1909 the Tasmanian government paid £1 per head (the equivalent of £100 or more today) for dead adult thylacines and ten shillings for pups.

    WikiMatrix

    * Ê Sai 11:1–9 (chó sói và chiên con sống chung với nhau)

    * Isaiah 11:1–9 (wolf and lamb to dwell together)

    LDS

    Năm 1908, một con chó sói đã bị bắn ở Ticino, và hai con còn lại bị giết vào năm 1914 tại Lignerolle.

    In 1908, a wolf was shot in Ticino, and a further two were killed in 1914 in Lignerolle.

    WikiMatrix

    Người ta quan sát thấy ở miền tây Hoa Kỳ có một loại sơn dương cái chống cự nổi một con chó sói để bảo vệ con nhỏ của nó và đến đỗi làm con chó sói gẫy răng và bị thương phía sau vì móng chân bén nhọn của con sơn dương cái.

    In the western part of the United States a female antelope was observed successfully defending her kid from a timber wolf, her sharp hoofs injuring his hindquarters and knocking out his teeth.

    jw2019

    Thật ra, con chó đã bảo vệ đứa con sơ sinh của vị hoàng tử bằng cách chống lại con chó sói hung dữ.

    The dog had, in reality, defended the prince’s baby from a murderous wolf.

    LDS

    Các bạn có nhớ cái phim hoạt hình Loony Tunes có con chó sói tội nghiệp luôn đuổi theo con chim cu nhưng không bao giờ bắt được không?

    Do you remember that Loony Tunes cartoon where there’s this pathetic coyote who’s always chasing and never catching a roadrunner?

    ted2019

    Là một con sói, không phải là con chó.

    It was a wolf, not a dog.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi biết tiếng kêu của mấy con chó sói khốn nạn.

    I know the sound of a fucking wolf!

    OpenSubtitles2018.v3

    Những con chó sói chết tiệt!

    Damn wolves!

    OpenSubtitles2018.v3

    Hình dạng thật của Jiro là một con chó Sói.

    Jiro’s true form is a wolf.

    WikiMatrix

    “Những động vật chúng ta thấy chủ yếu lớn hơn những con chó sói đồng cỏ phía tây.

    “””The ones we see are substantially larger than western coyotes.”

    Literature

    Nằm cạnh đứa bé là một con chó sói đã chết.

    By the infant’s side lay a dead wolf.

    LDS

    Nó là một con chó sói đội lốt chiên.

    He is a wolf in sheep’s clothing.

    LDS

    Trong hầu hết tất cả các tập của phim hoạt hình này, luôn có cảnh con chó sói đuổi theo con chim cu rồi con chim cu chạy khỏi một cái vực, thật ra không sao cả, nó một con chim, nó biết bay.

    In ptty much every episode of this cartoon, there’s a moment where the coyote is chasing the roadrunner and the roadrunner runs off a cliff, which is fine — he’s a bird, he can fly.

    QED

    Một con chó sói túi được báo cáo là đã bị bắn và chụp ảnh tại Mawbanna vào năm 1938.

    A thylacine was reportedly shot and photographed at Mawbanna in 1938.

    WikiMatrix

    Con chó sói này xuất hiện trong đoạn phim cuối cùng được biết của một mẫu vật sống: đoạn phim đen trắng dài 62 giây cho thấy con chó sói túi đi quanh chuồng của nó được quay vào năm 1933, bởi nhà tự nhiên học David Fleay.

    This thylacine features in the last known motion picture footage of a living specimen: 62 seconds of black-and-white footage showing the thylacine in its enclosure in a clip taken in 1933, by naturalist David Fleay.

    WikiMatrix

    “Ta sẽ hít một hơi, thổi phù một cái, bay ngôi nhà của ngươi, con chó sói rống lên qua cánh cửa.”

    ‘“I’ll huff and I’ll puff and I’ll blow your house in,” the wolf bellowed though the door.’

    Literature

    Các em thân mến, tôi tự hỏi câu hỏi sau đây: Tại sao Thượng Đế, là Đấng đã cứu người đàn ông có đức tin lớn lao này với phép lạ khỏi những con chó sói và những con đại bàng, lại để cho ông chết bên đường chỉ một vài ngày sau đó?

    Brothers and sisters, I asked myself the following question: Why would God, who had miraculously saved this man of great faith from the wolves and the eagles, allow him to die on the side of the road only a few days later?

    LDS

    Cha ta cần những con sói khát máu, chứ không phải những con chó nghe lời.

    My father desires a wolf of battle, not a well-heeled dog.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vacxin Phòng 7 Bệnh Cho Chó
  • Mơ Thấy Chó Vàng Là Điềm Báo Gì? Đánh Con Gì Trúng Lớn?
  • Mơ Thấy Chó Vàng Là Điềm Báo Gì? Đánh Số Bao Nhiêu Trúng Lớn?
  • Nằm Mơ Thấy Chó Sói Đánh Xổ Số Con Gì Dễ Trúng
  • Mơ Thấy Đàn Chó Là Điềm Báo Lành Hay Dữ? Đánh Lô Đề Con Gì?
  • Con Ghẻ Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 【9/2021】Dấu Hiệu Nhận Biết Chó Bị Ghẻ Và Biện Pháp Điều Trị【Xem 99】
  • Chó Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Chó Alaska Bị Ghẻ Thì Phải Làm Sao?
  • Bệnh Mò Bao Lông Ở Chó Alaska L Bệnh Viện Thú Y Dreampet
  • Chó Bị Ghẻ Phải Làm Sao? Cách Chữa Thế Nào? Kiêng Ăn Gì? Bôi Thuốc Gì?
  • Nó chỉ là con ghẻ của tôi

    He was only my stepson

    opensubtitles2

    Các anh không quan tâm mình là đứa con ghẻ.

    Now, you don’t mind being the black sheep.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó bị đánh cứ như đứa con ghẻ lạc lõng.

    This one’s getting beaten like a redhead stepchild.

    OpenSubtitles2018.v3

    1920 – Marie-Anne Houde bị xử phạm tội giết Aurore Gagnon, người con ghẻ mà bà đã hành hạ nhiều năm qua.

    1920 – Marie-Anne Houde is found guilty of murder of her 10-year-old stepdaughter Aurore Gagnon in a trial that attracted public attention.

    WikiMatrix

    Do cuộc hôn nhân với Moyer, Paquin có một con trai ghẻ, Billy, sinh năm 2000, và một con gái ghẻ, Lilac, sinh năm 2002.

    Through her marriage to Moyer, Paquin also has a stepson, Billy, born in 2000, and a stepdaughter, born in 2002.

    WikiMatrix

    Au-gút-tơ không ưa người con ghẻ này vì có nhiều tính xấu và ông không muốn nó trở thành Sê-sa tương lai.

    Augustus hated this stepson because of his bad traits and did not want him to become the next Caesar.

    jw2019

    12 con chó ghẻ cũng đủ giết 1 con sư tử rồi.

    12 mangy dogs can kill a lion.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cháu trai, hai cháu ngoại, một con rể, và một con ghẻ, tất cả đều chết, chỉ còn lại Ti-be-rơ, con ghẻ ông lên nối nghiệp mà thôi.

    His nephew, two grandsons, a son-in-law, and a stepson had all died, leaving only his stepson Tiberius to take over.

    jw2019

    Không có con chó ghẻ nào cứu được mi lúc này đâu!

    That mangy mutt can’t save you this time!

    OpenSubtitles2018.v3

    Không đời nào tôi phải đi vòng tránh một con chó ghẻ nào.

    I’ll be hanged if I go out of my way for any cur dog.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tớ là con chó ghẻ ở chỗ này.

    I’m the bitch of this place.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi nghĩ là con chó ghẻ này cũng không có chỗ nào khác để đi.

    I suppose that mangy hound’s got no place else to go either.

    OpenSubtitles2018.v3

    SANDRA, một phụ nữ ở Mexico, đã xem mình là con chiên ghẻ của gia đình.

    SANDRA, a woman in Mexico, described herself as the black sheep of her family.

    jw2019

    Cổ không còn gương mặt, và cậu cho cổ một con ngựa ghẻ lở khốn kiếp?

    She ain’t got no face left, you give her a mangy pony?

    OpenSubtitles2018.v3

    Bão cát và những con chó ghẻ lở, tôi chỉ nhớ có bao nhiêu đó.

    Sand storms and mangy dogs, that’s what I remember.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không biết vị hoàng hậu mới này thật ra là đứa con ghẻ của mình , mụ ta đến dự lễ cưới và trong thâm tâm mụ ta khiếp sợ khi nhận ra sự thật cay đắng này .

    Not knowing that this new queen was indeed her stepdaughter , she arrived at the wedding , and her heart filled with the deepest of dread when she realized the truth .

    EVBNews

    Khi hắn bắn xong, hãy dùng súng của các bạn và bắn gục hắn như một con chó ghẻ!

    When he fires it, use your pistols… … and shoot him down like the mangy scoundrel he is!

    OpenSubtitles2018.v3

    Những năm tiếp theo O’Neill viết thêm nhiều kiệt tác như The Iceman Comes (Người mang băng đá đang đến, 1939), Long Day’s Journey Into Night (Ngày dài đi vào đêm, 1941), A Moon for the Misbegotten (Mặt Trăng cho các con ghẻ của số phận, 1943)…

    At this home, O’Neill wrote his final plays: The Iceman Cometh, Long Day’s Journey Into Night, Hughie, and A Moon for the Misbegotten.

    WikiMatrix

    cho mấy con cừu bị ghẻ.

    a couple of flyblown sheep.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tuy nhiên, với việc phe đối lập trong triều đình hoàng gia chống lại ý tưởng về một vị Nữ vương trị vì duy nhất, Berenice III đã chấp nhận đồng trị vì và kết hôn với người anh họ và cũng là con ghẻ của bà, Ptolemaios XI Alexander II, sự dàn xếp này đã được nhà độc tài La Mã Sulla thực hiện.

    However, with opposition building at the royal court against the idea of a sole reigning female monarch, Berenice III accepted joint rule and marriage with her cousin and stepson Ptolemy XI Alexander II, an arrangement made by the Roman dictator Sulla.

    WikiMatrix

    Cô Bé Lọ Lem đã phải chịu đựng người mẹ ghẻ tà ác và hai người chị ác độc con riêng của mẹ ghẻ.

    Cinderella has to endure her wicked stepmother and evil stepsisters.

    LDS

    Kết hôn ngày 21 tháng 12 năm 1784 với Jules de Boysseulh (anh ghẻ; con của chồng của mẹ bà với bà vợ trước), có một con gái.

    Married on 21 December 1784 to Jules de Boysseulh (her stepbrother; son of the first marriage of her mother’s husband), with whom she had one daughter.

    WikiMatrix

    Qua lời kể của mọi người, Rhett xuất thân từ Charleston, là một con chiên ghẻ trong một gia đình danh giá bậc nhất, đã bị trục xuất khỏi Trường Võ bị West Point và không được thừa nhận trong xã hội thượng lưu Charleston, cũng như ở toàn Nam Carolina.

    The novel describes Rhett as “a visitor from Charleston”, a black sheep who was expelled from West Point and is not received by any family with reputation in the whole of Charleston, and perhaps all of South Carolina.

    WikiMatrix

    Những bậc cha mẹ ghẻ lạnh con mình, theo nghĩa đen, là họ đang thực hiện một sự hăm dọa về tinh thần và tình cảm.

    Parents who pull away from their child are, in essence, practicing spiritual and emotional blackmail.

    Literature

    Mụ dì ghẻ lại sai đứa con trai lớn theo sau Janghwa và đẩy cô xuống nước.

    Stepmother ordered her eldest son to follow Janghwa and push her into the pond.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ghẻ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bệnh Ghẻ Máu – Demodex Ở Chó Căn Bệnh Thường Gặp Chủ Nuôi Cần Biết
  • Ghẻ Máu, Điều Trị Dứt Điểm, Không Tái Phát
  • Phòng Khám Thú Y Việt Nam
  • Mua Chó Golden Giá Chó Golden Đà Nẵng, Giống Chó Golden Retriever Giá Bao Nhiêu
  • 101 Con Chó Đốm Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 6 Điều Thú Vị Về Chó Đốm – Dalmatian
  • Dalmatians (Giống Chó Đốm): Hình Ảnh Của Con Chó, Giá Cả, Mô Tả Về Giống, Nhân Vật, Video
  • Rồng Nam Mỹ Ăn Gì Mau Lớn? Cách Nuôi Rồng Nam Mỹ
  • Cách Nuôi Và Chăm Sóc Rồng Nam Mỹ Tốt Nhất
  • Sàn Gỗ Óc Chó Nam Mỹ Cập Nhật Báo Giá 2021
  • Sẵn dịp anh gặp một gia đình có 101 con chó đốm!

    You come from a family of 1 01, too.

    OpenSubtitles2018.v3

    Một số người thấy một con chó đốm.

    Some people see a Dalmatian dog.

    QED

    Ta chỉ là con chó tầm thường trong 101 con chó đốm.

    I am just one of 1 01.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các bạn nhớ đấy, tôi là một con chó đốm.

    You remember, I’m the one with the spots.

    OpenSubtitles2018.v3

    Em e rằng em là con chó tầm thường trong 101 con chó đốm đó.

    I’m afraid all I’ll ever be is one of 1 01.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vậy nên khi tôi hỏi lại mà không có gợi ý trong não của bạn đã có hình mẫu nên bạn có thể thấy lại con chó đốm.

    So when I go back without the prime, your brain already has the model so you can see it again.

    QED

    Rickie Sorensen trong vai Spotty, một trong 84 chú chó con đốm mà Cruella bắt cóc.

    Rickie Sorensen as Spotty, one of the 84 Dalmatian puppies that Cruella kidnapped.

    WikiMatrix

    Barbara Luddy trong Rover, một trong 84 chú chó con đốm mà Cruella bắt cóc.

    Barbara Luddy as Rover, one of the 84 Dalmatian puppies that Cruella kidnapped.

    WikiMatrix

    Nguồn gốc của giống có thể được bắt nguồn từ năm 1710 khi một người tên là Morten Bak sống ở Glenstrup gần các thị trấn Randers và Hobro, lai giống những con chó gypsy qua 8 thế hệ với những con chó chăn nuôi địa phương và theo cách này đã thiết lập một giống thuần những con chó đốm trắng và nâu được gọi là Chó Bakhound hoặc Chó săn chỉ điểm Đan Mạch Cũ.

    The origin of the breed can be traced back to about the year 1710 when a man named Morten Bak, living in Glenstrup near the towns of Randers and Hobro, crossed gypsy dogs through 8 generations with local farmdogs and in this way established a pure breed of piebald white and brown dogs called Bakhounds or Old Danish Pointers.

    WikiMatrix

    However, it makes an important distinction in situations in which one might normally expect animation, as in a Pixar film, a video game, or when the work is adapted from an animated cartoon, such as Scooby-Doo, The Flintstones, 101 Dalmatians films, or The Tick television program.

    WikiMatrix

    Chó cha Pongo và chó mẹ Perdita quyết định lên đường giải cứu đám cún con khỏi bàn tay của Cruella, đồng thời cũng cứu được 84 chú chó đốm khác được mua từ những cửa hàng bán thú cưng, đưa tổng số chó đốm con lên 101.

    Their parents, Pongo and Perdita, set out to save their children from Cruella, all the while rescuing 84 additional puppies that were bought in pet shops, bringing the total of Dalmatians to 101.

    WikiMatrix

    Chó đốm thường đẻ từ 9-13 chó con, Nhưng chúng được biết có lứa đẻ lớn hơn, chẳng hạn như một lứa chó con mười tám con vào tháng 1 năm 2009 (tất cả đều khỏe mạnh).

    Dalmatians usually have litters of six to nine pups, but they have been known to have larger litters on occasion, such as a massive eighteen puppy brood born in January 2009 (all were healthy).

    WikiMatrix

    Mickey Maga trong vai Patch, chú chó con yêu thích Thunderbolt và có một cái đốm ở mắt.

    Mickey Maga as Patch, a puppy who loves Thunderbolt and has a spot on his eye.

    WikiMatrix

    Bộ phim là phim điện ảnh thứ 17 của hãng Disney với nội dung về những chú chó đốm con bị bắt cóc bởi người phụ nữ phản diện Cruella de Vil vì bà ta muốn dùng lông của chúng để làm áo khoác.

    The 17th Disney animated feature film, the film tells the story of a litter of Dalmatian puppies who are kidnapped by the villainous Cruella de Vil, who wants to use their fur to make into coats.

    WikiMatrix

    WikiMatrix

    Để làm nổi bật những đặc điểm của họ và làm cho những chú chó dễ dàng xử lý hơn, những cây thánh giá tiếp theo được làm từ chó Collie lông mượt, tạo ra những con chó màu đỏ và xanh lốm đốm thường sinh ra.

    In order to mute their dingo characteristics and make the dogs easier to handle, further crosses were made with Scottish Smooth Collies, producing speckled red and blue dogs that were often born tailless.

    WikiMatrix

    Để ước tính kích thước quần thể trong các khu vực cụ thể và theo dõi từng con báo đốm, bẫy camera và thiết bị theo dõi động vật hoang dã từ xa được sử dụng rộng rãi, và phân có thể được tìm kiếm với sự trợ giúp của chó dò để nghiên cứu sức khỏe và chế độ ăn của báo đốm.

    To estimate population sizes within specific areas and to keep track of inpidual jaguars, camera trapping and wildlife tracking telemetry are widely used, and feces may be sought out with the help of detector dogs to study jaguar health and diet.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chó Đốm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • ” Chảnh Chó Tiếng Anh Là Gì ? Sưu Tầm Những Câu Chửi Thề Bằng Tiếng Anh
  • Sang Chảnh, Chảnh Chó, Chảnh Chọe Có Nghĩa Là Gì ?
  • Vietnamese To English Meaning Of Dachshund
  • Vietnamese To English Meaning Of Dog
  • Chó Săn Con Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Bulldog: Ảnh Chó, Giá, Mô Tả Giống, Nhân Vật, Video
  • Bọ Chó Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Con Bọ Chét Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Con Chó Trắng Của Bà La Môn, Phim Hoạt Hình Phật Giáo, Pháp Âm Hd
  • Chứng Thiếu Máu Ở Chó (Anemia )
  • Chó săn Halden không săn lùng theo đàn, như nhiều con chó săn.

    The Halden does not hunt in packs, as many hounds do.

    WikiMatrix

    Chiến tranh và Hòa bình của Tolstoy và Nông dân Chekhov đều có những cảnh trong đó những con sói bị săn bắt bởi những con chó săn và những con borzois.

    Tolstoy’s War and Peace and Chekhov’s Peasants both feature scenes in which wolves are hunted with hounds and borzois.

    WikiMatrix

    Tim là con chó săn chim màu gan gà, con vật cưng của Maycomb.

    Tim was a liver-colored bird dog, the pet of Maycomb.

    Literature

    Chó săn Slovakia đã được phát triển và được sử dụng như một con chó săn bắn, không phải là một con vật cưng.

    The Slovenský kopov was developed and is used as a hunting dog, not a pet or showdog.

    WikiMatrix

    Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo.

    The hunting dogs followed the scent of the fox.

    Tatoeba-2020.08

    Săn cáo với con chó săn chủ yếu được thực hiện ở phía đông Úc.

    Fox hunting with hounds is mainly practised in the east of Australia.

    WikiMatrix

    Người Ai Cập cổ đại đã đặt tên Tesem cho những con chó đuôi xoăn giống như một con chó săn.

    Ancient Egyptians gave the name Tesem to the early curly tailed dogs that resembled a sighthound.

    WikiMatrix

    Chó săn Artois là một con chó tràn đầy năng lượng, dũng cảm và trung thành.

    The Artois Hound is an energetic dog that is brave and loyal.

    WikiMatrix

    Hog dogging phát triển từ việc đào tạo và săn bắn của những con chó săn heo chuyên.

    Hog-dogging developed from the training and hunting of specialized boar-hunting dogs.

    WikiMatrix

    Bất kỳ con chó Laika nào trợ giúp công việc săn bắn đều là một con chó săn sủa (chỉ cho con người con mồi là thú vật quan tâm bằng cách sủa và ở lại với con vật).

    Any hunting Laika is a bark pointer (pointing at animal of interest by barking and staying with the animal ).

    WikiMatrix

    Mục đích của giống chó này là phục vụ như một con chó săn.

    The purpose of the breed was to serve as a hunting dog.

    WikiMatrix

    Chó săn Halden là một con vật cưng yêu thương và trìu mến cũng như một giống chó săn tốt.

    The Halden is a loving and an affectionate pet as well as a good hunting breed.

    WikiMatrix

    Ba loại chó chính được nhìn thấy ở Ai Cập cổ đại, đây là loài chó pariah, chó giống chó săn và một con chó kiểu lùn.

    Three main types of dogs are shown in Ancient Egypt, these being the pariah dog, the greyhound-like dog and a molosser-type dog.

    WikiMatrix

    Chó đi săn giúp con người bám theo và giết những thú săn khó hay nguy hiểm.

    Hunting dogs allow humans to pursue and kill py that would otherwise be very difficult or dangerous to hunt.

    WikiMatrix

    Các thợ săn còn giữ được vị trí của mình và lắng nghe các con chó săn.

    The hunter still kept his place and listened to the hounds.

    QED

    Billard là một thợ săn có năng lực và bắt đầu tìm kiếm một con chó săn phù hợp.

    Billard was an active hunter and began to search for a suitable hunting dog.

    WikiMatrix

    Nhiều quốc gia như Hy Lạp và La Mã chịu ảnh hưởng và có truyền thống lâu đời của săn bắn với con chó săn.

    Many Greek- and Roman- influenced countries have long traditions of hunting with hounds.

    WikiMatrix

    Người ta cũng có thể sử dụng một con chó săn đuổi bằng tầm nhìn như Greyhound hay những con chó săn sẽ đuổi theo con cáo mặc dù thực tế điều này là không phổ biến trong tổ chức săn bắn, và những con chó này thường được sử dụng cho việc rượt đuổi những thỏ rừng trong các cuộc săn thỏ.

    It is possible to use a sight hound such as a Greyhound or lurcher to pursue foxes, though this practice is not common in organised hunting, and these dogs are more often used for coursing animals such as hares.

    WikiMatrix

    Cho đến những năm 1950, giống chó này được sử dụng như một con chó săn đa năng và vật nuôi trên đảo.

    Until the 1950s, the breed was used as a versatile hunting and farming dog on the island.

    WikiMatrix

    Vào lúc nửa đêm, khi có một mặt trăng, tôi đôi khi gặp gỡ với những con chó săn trong con đường của tôi prowling về rừng, trong đó sẽ trốn theo cách của tôi, như thể sợ hãi, và đứng im lặng giữa những bụi cây cho đến khi tôi đã qua.

    At midnight, when there was a moon, I sometimes met with hounds in my path prowling about the woods, which would skulk out of my way, as if afraid, and stand silent amid the bushes till I had passed.

    QED

    Giọng của chó săn Ba Lan được mô tả là cộng hưởng và trong trẻo khiến nó trở thành một con chó săn lý tưởng.

    The Polish Hound’s voice is often described as resonant and pure which makes it an ideal hunting dog.

    WikiMatrix

    Nó là một con chó săn tuyệt vời và thích được ở trong rừng.

    It is an excellent hunting dog and loves to be in the forest.

    WikiMatrix

    Barry Manilow từng có một con chó săn

    Barry Manilow used to have a beagle

    OpenSubtitles2018.v3

    Chelmsford hay Chaney như cô gọi, hắn đã bắn chết con chó săn của ông Nghị sĩ.

    Chelmsford, or Chaney, shot the senator’s bird dog.

    OpenSubtitles2018.v3

    Con chó săn già đó làm em sợ à?

    Does the hound frighten you?

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sự Ngu Ngốc Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ngu Ngốc Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Những Câu Chửi Thề Trong Tiếng Anh Phổ Biến Nhất
  • 29 Câu Chửi Tục Bằng Tiếng Anh Hay Ho Nhất
  • Từ Vựng Toeic: 30 Câu Chửi Bậy Trong Tiếng Anh
  • Con Chó Tiếng Anh Là Gì? Tên Tiếng Anh Các Loại Chó

    --- Bài mới hơn ---

  • Bán Chó Cảnh Giá Tốt Nhất Tại Thanh Hóa
  • Huấn Luyện Chó Cảnh Uy Tín, Chất Lượng Tại Thanh Hóa
  • Địa Chỉ Bán Chó Giống Huyện Thường Tín
  • Top 10 Giống Chó Tí Hon Nhất
  • Huấn Luyện Chó Cảnh Uy Tín, Chất Lượng Tại Bình Định
  • Ngày nay chó là loài động vật được nuôi nhiều trên thế giới, có thể trông coi nhà, chăn cừu, dẫn đường, kéo xe, cũng là thực phẩm giàu đạm. Chó giúp con người rất nhiều việc như trông nhà cửa, săn bắt, và được xem như là loài vật trung thành, tình nghĩa nhất với con người. Hiện nay, nhu cầu nuôi chó làm cảnh đang được phát triển nên những giống chó nhỏ như Fox, Chihuahua hoặc chó thông minh như Collie được nhiều người chơi quan tâm đến.

    Tên tiếng Anh của một số con chó phổ biến ở nước ta

    • German Shepherd: Chó Bẹc Giê, chó chăn cừu Đức
    • Tibetan Mastiff: Chó ngao tây tạng
    • Alaskan Malamute: Chó Alaska
    • Chihuahua: Chó Chihuahua
    • Miniature Pinscher: Chó phốc
    • Pug/ Carlin: Chó Pug
    • Siberian Husky: Chó Husky
    • Phu Quoc Ridgeback: Chó Phú Quốc
    • Japanese Chin/ Japanese Spaniel: Chó nhật
    • Pekingese: Chó bắc kinh
    • Bulldog: Chó Bull Anh
    • Papillon: Chó bướm
    • Dalmatian: Chó đốm
    • Afghan Hound: Chó săn Afghan
    • Smooth Collie: Chó lông mượt
    • Tibetan Spaniel: Chó cảnh Tây Tạng
    • German Hound: Chó săn Đức

    Đoạn văn tiếng Anh mô tả con chó

    The dog is a pet animal. A dog has sharp teeth so that it can eat flesh very easily, it has four legs, two ears, two eyes, a tail, a mouth, and a nose. It is a very clever animal and is very useful in catching thieves. It runs very fast, barks loudly and attacks the strangers. A dog saves the life of the master from danger. One can find dogs everywhere in the world. Dogs are a very faithful animal. It has a sharp mind and a strong sense of hearing smelling the things. It also has many qualities like swimming in the water, jumping from anywhere, good smelling sense.

    Con chó là một con vật cưng. Một con chó có hàm răng sắc nhọn để có thể ăn thịt rất dễ dàng, nó có bốn chân, hai tai, hai mắt, đuôi, miệng và mũi. Nó là một loài động vật rất tinh khôn và rất hữu dụng trong việc bắt trộm. Nó chạy rất nhanh, sủa ầm ĩ và tấn công những kẻ lạ mặt. Một chú chó có thể cứu sống chủ khỏi nguy hiểm. Người ta có thể tìm thấy chó ở khắp mọi nơi trên thế giới. Chó là một loài động vật rất chung thủy. Nó có đầu óc nhạy bén và thính giác nhạy bén khi ngửi thấy mọi thứ. Nó cũng có nhiều phẩm chất như bơi trong nước, nhảy từ bất cứ đâu, khứu giác tốt.

    Một số câu tiếng Anh nói về con chó

    Dogs see their master coming home from work they rush to them and jump on them to show their love.

    Những chú chó khi thấy chủ đi làm về, chúng lao đến và nhảy lên người họ để thể hiện tình yêu thương

    The dogs are so loyal to his master that nothing can induce him to leave his master. His master might be a poor man or even a beggar but still, the dog will not leave his master from far off.

    Những con chó trung thành với chủ đến nỗi không gì có thể khiến nó rời xa chủ. Chủ nhân của nó có thể là một người nghèo hoặc thậm chí là một người ăn xin nhưng con chó sẽ không rời bỏ chủ của mình.

    Dogs are really a very helpful pet animal. He respects his owner from the heart and can easily guess his/ her psence through their smell.

    Chó thực sự là một loài vật nuôi rất hữu ích. Nó tôn trọng chủ nhân của mình từ trái tim và có thể dễ dàng đoán được sự hiện diện của họ thông qua mùi của họ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Con Chó Tiếng Anh Là Gì?
  • Những Giống Chó Cảnh Đẹp Nhất Thế Giới
  • 10 Loại Giống Chó Cảnh To Đẹp Nhất Thế Giới Đang Được Ưa Chuộng
  • Địa Chỉ Bán Chó Phốc Sóc Con Tốt Nhất
  • Top 5 Shop Bán Chó Cảnh Phốc Sóc Xinh Cực Kỳ
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100